timkiem câu chuyện
- Giải câu 1 trang 51 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 51 toán VNEN 3 tập 1a. Dùng ê ke nhận biết góc vuông, góc không vuông trong hình vẽ dưới đây:b. Nêu tên đỉnh và các cạnh của góc vuông trong hình vẽ trênc. N
- Giải câu 5 trang 49 toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 49 toán VNEN 3 tập 1Tủ sách lớp em có 96 quyển sách. Sau khi cho mượn, số sách còn lại bằng $\frac{1}{3}$ số sách đã có. Hỏi trong tủ sách lớp em còn lại bao nhiêu quyển sách?
- Giải câu 2 trang 51 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 51 toán VNEN 3 tập 1Trong tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông, góc nào là góc không vuông (đánh dấu góc vuông theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 49 toán VNEN 3 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 49 toán VNEN 3 tập 1Trả lời các câu hỏi sau:1. Có 24 quả táo, em giúp mẹ chia đều cho bố, mẹ, em gái và em. Hỏi mỗi người được mấy quả táo?2. Bà có 18
- Giải câu 3 trang 51 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 51 toán VNEN 3 tập 1Dùng Ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước:
- Giải câu 3 trang 48 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 48 toán VNEN 3 tập 1Tìm $x$:a. 28 : $x$ = 4 b. $x$ x 7 = 70c. 42 : $x$ = 6 d. 80 - $x$ = 30
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 4 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 99 toán 2 VNENTrong hội trường của trường tiểu học Kim Đồng có 246 cái ghế, số bàn ít hơn số ghế là 122 cái. Hỏi trong hội trường có bao nhiêu cái bàn?
- Giải câu 4 trang 49 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 49 toán VNEN 3 tập 1Tính:
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 97 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:732 + 144 437 + 312531 + 208 815 + 34
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 1 trang 101 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 101 toán 2 VNENQuãng đường từ nhà đến trường dài 360m, quãng đường từ nhà đến bưu điện xã ngắn hơn quãng đường từ nhà đến trường 50m. Hỏi quãng
- Giải câu 1 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 100 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 5 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 97 toán 2 VNENTính chu vi hình tam giác ABC:
- Giải câu 1 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 97 toán 2 VNENEm hãy nghĩ ra một bài toán thực tế có sử dụng phép cộng (không nhớ) các số có 3 chữ số. Viết bài toán và câu trả lời vào vở.
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 2 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: trang 99 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:986 - 264 395 - 23 754 - 320 85 - 29
- Giải câu 2 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 100 toán 2 VNENTính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 102 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:140 + 213 362 + 426 628 - 214 547 - 337
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =