timkiem chim bồ câu
- Giải câu 4 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 109 toán 2 VNENMột bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 10 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
- Giải câu 1 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 30 - $x$ = 20 b. 25 - $x$ = 15 $x$ = &n
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENViết (theo mẫu): 826 = 800 + 20 + 6Em và bạn viết các số đã viết ở bài 1 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 2 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 32 - $x$ = 14 b. 15 - $x$ = 8 c. 22 - $x$ = 18
- Giải câu 5 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 106 toán 2 VNENCó 100 vận động viên nam tham dự Hội khỏe Phù Đổng. Số vận động viên nữ tham gia ít hơn số vận động viên nam 25 người. Hỏi có bao nhiêu vận động viên nữ tham
- Giải câu 5 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 103 toán 2 VNENTính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12dm; 20dm; 15dm; 10dm
- Giải câu 1 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Viết và đọc số:Em viết số có ba chữ số, bạn đọc số đó
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 4 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 106 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 45 = 55 b. 39 + $x$ = 100
- Giải câu 1 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 102 toán 2 VNENCuộn dây điện màu xanh dài 150m và dài hơn cuộn dây điện màu đỏ 60m. Hỏi cuộn dây điện màu đỏ dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 2 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 111 toán 2 VNENXem tờ lịch tháng 12 ở trê và ghi câu trả lời vào vở:a. Xem tháng 12 có bao nhiêu ngày?b. Ngày 1 tháng 12 là thứ mấy?c. Các ngày thứ bảy trong tháng 12 là những ngày nào?
- Giải câu 2 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 103 toán 2 VNENTính nhẩm:300cm + 50cm = 700km + 200km = 1000m - 400m =
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 6 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 103 toán 2 VNENKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Một tam giác có độ dài các cạnh là 6cm, 13cm, 11cm. Chu vi hình tam giác đó là:A. 19cmB. 30cmC. 30dm
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENPhòng họp có 100 ghế ngồi. Lúc đầu có 85 người đến, sau đó có thêm 10 người nữa đến. Hỏi phòng họp đó còn bao nhiêu ghế trống?
- Giải câu 1 trang 110 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 111 toán 2 VNENNếu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12:12Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật 123...5678......1112...14...1617
- Giải câu 8 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 102 toán 2 VNENThùng bé đựng 500l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 300l dầu. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 3 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 109 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ3570100....Số trừ..............30Hiệu9108040
- Giải câu 3 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 111 toán 2 VNENThảo luận và trả lời câu hỏi sau:Thứ tư tuần này là ngày 10 tháng 11. Thứ tư tuần trước là ngày nào? Thứ tư tuần sau là ngày nào?
- Giải câu 4 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 111 toán 2 VNENChọn tờ lịch tháng nào đó, cùng xem tờ lịch rồi trả lời các câu hỏi:a. Tháng đó có bao nhiêu ngày?b. Tháng đó có mấy ngày chủ nhật, là những ngày nàoc. Ngày 14 th
- Giải câu 4 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 103 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:275 + 624 426 + 352 835 - 534 674 - 412
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):100 - 50 = 100 - 60 = 100 - 80 = 100 - 30 = 100 - 40 = &nbs
- Giải câu 1 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 1: Trang 103 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:687 ... 768 511 ... 499 1000 ... 900 + 90 + 7845 ... 854 347 ... 347 &n