giaitri thu vien anh 48990 Rung duong dep nhu tranh o nuoc My
- Giải câu 4 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the correct number under each notchViết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 35 - Toán tiếng anh 3There are 56 students lining up in rows, there are 7 students in each row. How many rows are there?Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 35 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7 x 5 = 7 x 6 = 35 : 7 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 35 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:28 : 7 = 70 : 7 = 21 : 7 = 42 : 7 =14 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Read out these number: 23 116; 12 427; 3116; 82 427Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?60 000 --> 70 000 --> ............. --> .............23 000 --> 24 000 -->...............-->..............-->...............23 000 --& Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 135 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 135 - Toán tiếng anh 3Given a sequence of numbers:Cho dãy số liệu sau: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45Look at this sequence of numbers and answer these questions:Nhìn vào dãy số trên t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (Theo mẫu):Ten thousandChục nghìnThousandNghìnHundredTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số6835268325Sixt Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 34 - Toán tiếng anh 3There are 6 boys in a dance practice, the number of girls is 3 times the number of boys. How many girls are there in the dance practice?Một buổi tập múa có 6 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 l Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 34 - Toán tiếng anh 3a) Draw segment AB knowing its length is 6 cm. Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm.b) Draw segment CD knowing its length it twice the segment AB's lengthc) Draw segment MN knowing its length i Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 35 - Toán tiếng anh 3There are 56 students in 7 even rows. How many students are there in each row?Có 56 hoc sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 139 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 139 - Toán tiếng anh 3Based on the data, circle the correct answer:Nhìn vào bảng số liệu sau, hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 140 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 140 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (Theo mẫu):b)PLACE/HÀNGTen thousandsChục nghìnThousandNghìnHundredTrăm TensChụcOnesĐơn vị10 00010 00010001000100010001001001001011  Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 36 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:a) 7 x 8 = 7 x 9 = 56 : 7 = 63 : 7 = &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 138 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 138 - Toán tiếng anh 3The amount of rice harvested by Ms.Ut in 3 years is as follows:Số thóc gia đình chị Út thu hoạch được trong 3 năm như sau:Year 2001: 4200kgNăm 2001: 4200kg;Year 2002: 3500 kgNăm 2002: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 36 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Ten thousandsChục nghìnThousandsNghìnHundredsTrămTens ChụcOnes Đơn vị Write in num Xếp hạng: 3