doisong moi truong giai phap 46900 Cong nghe bien nuoc ban thanh nuoc sach o Israel
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 34 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 3: Trang 34 sách TBĐ địa lí 11Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên của LB Nga có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế của LB Nga? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 42 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 4: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 11Dựa vào nội dung SGK và hiểu biết của bản thân, em hãy:Nêu tên 4 vùng kinh tế chính của Nhật Bản và đặc điểm phát triển kinh tế của từng vùng Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 33 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 33 sách TBĐ địa lí 11Quan sát lược đồ Địa hình và khoáng sản Liên bang Nga (LB Nga), em hãy xác định vị trí địa lý của LB Nga:Khoảng từ... vĩ độ Bắc đến ...  Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 3: Trang 43 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng 9.5 trong SGK, em hãy:Vẽ biểu đồ đường thể hiện các giá trị xuất, nhập khẩu và cán cân thương mại của Nhật Bản thời kì 1990 – 2004. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 11Dựa vào nội dung bài học và SGK, hãy hoàn thiện bảng bên để thấy rõ vai trò của nhành dịch vụ trong nền kinh tế Nhật Bản và trên thế giớiTên ngàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 39 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 39 sách TBĐ địa lí 11Quan sát lược đồ dưới đây, em hãy xác định và tô màu lãnh thổ Nhật Bản? Điền tên 4 đảo lớn, tên biển bao quanh và tên các nước có đường biên g Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 37 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu 8.5, em hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi GDP của LB Nga qua các năm và nhận xét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 37 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng của ba khu vực kinh tế trong GDP và rút ra nhận xét?Khu vực kinh tế19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 36 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 5: Trang 36 sách TBĐ địa lí 11Bằng những hiểu biết của bản thân, em hãy kể tên một số công trình hợp tác về khoa học-kĩ thuật, kinh tế giữa Việt Nam và LB Nga? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 33 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 33 sách TBĐ địa lí 11Địa hình LB Nga được chia làm mấy miền chính? Trình bày tóm tắt đặc điểm địa hình và các khoáng sản chính của mỗi miền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 36 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 4: Trang 36 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu “Sản lượng lương thực của LB Nga” trang 72 trong SGK, em hãy vẽ biểu đồ hình cột và rút ra nhận xét. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3