khampha kham pha 48711 nhung sa mac hoang mac lon nhat the gioi 2
- Giải câu 4 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 99 toán 2 VNENTrong hội trường của trường tiểu học Kim Đồng có 246 cái ghế, số bàn ít hơn số ghế là 122 cái. Hỏi trong hội trường có bao nhiêu cái bàn?
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 2 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 85 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 8 = 19 b. $x$ - 12 = 14
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 73 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 73 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 81 - 45 b. 61 - 8 c. 41 - 19
- Giải câu 2 trang 77 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 77 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 2 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 87 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 93 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 2 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 96 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 74 và 36 b. 54 và 27 c. 94 và 9
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 91 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào bảng nhóm:
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 1 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 100 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 69 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 69 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 40 - 34 b. 80 - 49 c. 20 - 5
- Giải câu 2 trang 71 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 71 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 80 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 1 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 97 toán 2 VNENEm hãy nghĩ ra một bài toán thực tế có sử dụng phép cộng (không nhớ) các số có 3 chữ số. Viết bài toán và câu trả lời vào vở.
- Giải câu 2 trang 82 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 82 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 82 - 47 b. 62 - 36 c. 42 - 9
- Giải câu 5 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 97 toán 2 VNENTính chu vi hình tam giác ABC:
- Giải câu 2 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 89 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 53 - 37 b. 63 - 6 c. 73 - 9