khampha kham pha 40069 Newton lap cong cho kinh te Anh
- Giải bài tập 1 trang 130 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 130 - Toán tiếng Anh 5:There have been many great inventions in the history of mankind. The following table shows some inventions and their years of announcement. Based on the given table, find which century each invention
- Giải bài tập 2 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:a) 6 years = ... months6 năm = ...tháng &nbs
- Giải bài tập 1 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5: Calculate:Tính: a) 7 years 9 months + 5 year 6 months7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng3 hours 5 minutes + 6 hours 32 minutes3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút12 hours 18 minutes + 8 hours
- Giải bài tập 1 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12 days = ... hours12 ngày = ... giờ &n
- Giải bài tập 1 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A rectangular aquarium has a length of 1m, a width of 50cm and a height of 60cm. Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 6
- Giải bài tập 3 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:Given 2 cubes. Side length of cube M is 3 times side length of cube N.Có hai hình lập dài phương. Hình M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình N.a. How many times greater is the tot
- Giải bài tập 3 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:A person departed from A at 6:45 am and arrived at B at 8:30 am. On the way, he took a 15-minutes break. Disregarding the break, how long did it take that person to travel the distance AB? Một
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs
- Giải bài tập 3 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 72 phút = ...giờ 270 phút = ...giờ
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l
- Giải bài tập 2 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5:It took Lam 35 minutes to walk from home to the bus station and another 2 hours and 20 minutes to go to the History museum by bus. How long did it take Lam in total to go from home to the museum?Lâm
- Giải bài tập 2 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5: Calculate: Tính:a) 23 days 12 hours - 3 days 8 hours 23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ;b) 14 days 15 hours - 3 days 17 hours14 ngày 15 giờ - 3 ngày 17 giờ;c) 13 years 2 month
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7&
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these area measurements:Đọc các số đo diện tích :105dam2, 32 600dam2, 492hm2, &nbs
- Giải bài tập 1 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 23 minutes 25 seconds - 15 minutes 12 seconds 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây;b) 54 mintues 21 seconds - 21 minutes 34 seconds54 phút 21 giây - 21 phút 34 giây;c) 22
- Giải bài tập 2 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Tính: a) 2 years 5 months + 13 years 6 months;2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng;b) 4 days 21 hours + 5 days 15 hours;4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ;c) 13 hours 34 minutes
- Giải bài tập 3 trang 25 sách toán tiếng anh 5 3. Find the area of a parcel whose size is as shown in the figure (made up of rectangle ABCD and square CEMN)Hình bên tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông CEMN. Tính diện tích hình đó.
- Giải bài tập 2 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A cube has side length of 1.5m. Find: Một hình lập phương có cạnh 1,5m.Tính: a) The lateral surface area of the cube; Diện tích xung quanh của hình lập phương;b) Th
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq
- Giải bài tập 3 trang 27 sách toán tiếng anh 5 3. a. Fill in the blanks with the corect numbers:a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :2dam2 =... m2 3dam215m2 = ... m2200m2 = .
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$
- Giải bài tập 4 trang 27 sách toán tiếng anh 5 4. Write these measurements in square dekameters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét vuông :a) 5dam223m2; b) 16dam2 91m2  
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = .
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: