timkiem mặc trang phục đỏ
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down fractions. which are equal to $\frac{5}{6}$ ;$\frac{9}{8}$ and have a common denominator of 24 Viết các phân số lần lượt bằng $\frac{5}{6} Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 75 x x = 1800b) 1855 : x = 35 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 118 sgk toán tiếng anh lớp 4Compare two Fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{7}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{3}{7}$và $\frac{5}{7}$ b) $\frac{4}{3}$ and $\frac{2}{3}$$\frac{4}{3}$ và $\frac{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 855 : 45 579 : 36   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 83 sgk Toán tiếng anh lớp 4Every bicycle wheel needs 36 spokes. Ask 5260 spokes, the largest number of 2-wheel bike can fit and how many spokes have left?Mỗi bánh xe đạp cần 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu):a) $\frac{15\times 7}{30\times 11}$b) $\frac{4\times 5\times 6}{12\times 15\times 9}$c) $\frac{6\times 8\times 11}{33\times 16}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng các phân số:a)$\frac{1}{6}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$$\frac{11}{49}$ and $\frac{8}{7}$$\frac{11}{49} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate :Đặt tính rồi tính:a) 4674 : 82 2488 : 35 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the balnks with the correct numbers;Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions that are equal to $\frac{7}{12}$ ; $\frac{23}{30}$ and have a common denominator of 60Viết các phân số lần lượt bằng$\frac{7}{12}$ ;&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 84 sgk Toán tiếng anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4725 : 15 4647 : 82 4935 : 44 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống : Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write a fraction:Viết một phân số:a) Less than 1Bé hơn 1b) Equals 1Bằng 1c) Greater than 1Lớn hơn 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3