giaitri thu vien anh 43142 ve dep muon mau cua nam
- Toán tiếng anh 4 bài mét vuông | square meters Giải bài: mét vuông | square meters Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 4. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
- Toán tiếng anh 4 bài Hình bình hành | Parallelogram Giải bài: Hình bình hành | Parallelogram Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 4. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
- Quan sát hình ảnh và thực hiện nhiệm vụ 2. Sắp xếp đồ đạc trong nhà ở hợp lía, Đọc thông tinb, Thực hiện nhiệm vụQuan sát hình ảnh một số khu vực trong nhà ở trên hình 4Trả lời các câu hỏi sau:Trình bày sự khác biệt về v Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 1: Greetings (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 1: Greetings (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Van made 30 flowers by paper. She gave her friend 1/6 of the flowers. How many flowers did she give her friend?Vân làm được 30 bông hoa bằng giấy. Vân tặng bạn 1/6 số bông hoa đó. H Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 27 - Toán tiếng anh 328 students are practising swimming. 1/4 of them are in class 3A. How many students in class 3A are practising swimming?Có 28 học sinh đang tập bơi. 1/4 số học sinh đó là học sinh Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 28 - Toán tiếng anh 3Find 1/2 of: 20cm; 40km; 80kg.Tìm 1/2 của: 2ocm; 40km; 80kg Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 28 - Toán tiếng anh 3a) Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính: 48 : 2 84 : 4 55 : 5   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/5 of it shaded?Đã tô 1/5 số ô vuông hình nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3