photos image 2014 11 15 dan ngua 2
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c
- Giải câu 1 trang 17 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 17 VBT toán 5 tập 2Một thửa ruộng có kích thước như hình bên. Tính diện tích thửa ruộng đó.
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ
- Giải câu 2 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: (25 x 36 ): 9
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây:
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 95 + 11 x 206; b) 95 x 11 + 206; c) 95 x 11 x 206
- Giải câu 2 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Convert each of the following division into the division of a divisor by one product and then calculate (according to the sample)Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m
- Giải câu 2 trang 133 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 133 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate( follow the example)Tính (theo mẫu):ExampleMẫu: 2 x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2}{1}$ x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2 \times 3}{1 \times 7}$ = $\frac{6}{7}$We can write
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People arranged 240 sets of chairs into 15 classrooms. How many tables and chairs are the rooms arranged?Người ta xếp đều 240 bộ ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp đ
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 2 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫuFractionPhân sốNumeratorTử sốDenominatorMẫu số$\frac{6}{11}$611$\frac{8}{10}$ $\frac{5}{12}$
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841.
- Giải câu 2 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in two waysTính bằng hai cách (theo mẫu):Example:Mẫu: (35 -21): 7 = ?Method 1 :Cách 1: (35 -21): 7 = 14 :7 =2Method 2 :Cách 2: (35 -21): 7 = 35 : 7 - 21 : 7 = 5 - 3 = 2a) (27
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the tableViết vào ô trống (theo mẫu)BaseĐộ dài đáy7cm14dm23mHeightChiều cao16cm13dm16mArea of parallelogramDiện tích hình bình hành7 x 16 = 112($cm^{2}$) 
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7
- Giải câu 2 trang 75 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 268 x 235 324 x 250b) 475 x 205 309 x 207c) 45 x 12 + 8 45 x (12 +8)