timkiem quả cầu xanh
- Giải câu 6 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 107 toán 2 VNENCuộn dây điện màu xanh dài 325m, cuộn dây điện màu đỏ ngắn hơn cuộn dây điện màu xanh 115m. Hỏi cuộn dây điện màu đỏ dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENViết (theo mẫu): 826 = 800 + 20 + 6Em và bạn viết các số đã viết ở bài 1 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 27 - 8 b. 93 - 25 c. 46 - 38 d. 76 - 69
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 4 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 104 toán 2 VNENMột giàn gấc có 46 quả, trong đó 19 quả chín. Hỏi có bao nhiêu quả gấc chưa chín?
- Giải câu 4 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 106 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 45 = 55 b. 39 + $x$ = 100
- Giải câu 5 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 106 toán 2 VNENCó 100 vận động viên nam tham dự Hội khỏe Phù Đổng. Số vận động viên nữ tham gia ít hơn số vận động viên nam 25 người. Hỏi có bao nhiêu vận động viên nữ tham
- Giải câu 5 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 104 toán 2 VNENDùng que tính xếp thành hình dưới đây:
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 6 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 105 toán 2 VNENViết (theo mẫu):a. Em viết các số 376; 571; 205; 668 thành tổng theo mẫub. Viết (theo mẫu):700 + 40 + 5 = 500 + 50 + 5 = 400 + 80 = &
- Giải câu 8 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 105 toán 2 VNENSố?a. Viết và đọc số lớn nhất có ba chữ sốb. Viết và đọc số bé nhất có ba chữ số
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENHoa nghĩ ra một số có ba chữ số, lấy số đó trừ đi 100 thì được 200. Em cho biết số bạn hoa nghĩ ra là số nào?
- Giải câu 1 trang 108 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 108 toán 2 VNENÔn tập bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5
- Giải câu 4 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 105 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm:402 ... 396 274 ... 311 571 ... 500 + 71365 ... 356 &
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:47 + 25 52 + 28 15 + 6771 - 35 96 - 38 82 - 24372 + 225 371 - 251&
- Giải câu 4 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 107 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:125 + 472 371 - 250527 + 52 863 - 453
- Giải câu 5 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 107 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 54 = 42 b. $x$ + 34 = 87 c. 74 - $x$ = 28
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):100 - 50 = 100 - 60 = 100 - 80 = 100 - 30 = 100 - 40 = &nbs
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENPhòng họp có 100 ghế ngồi. Lúc đầu có 85 người đến, sau đó có thêm 10 người nữa đến. Hỏi phòng họp đó còn bao nhiêu ghế trống?
- Giải câu 1 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 105 toán 2 VNENViết các số 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 = 200 + 400 = 80 - 40 = 700 - 300 = 40 + 20 = 400
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENThùng thứ nhất chứa 250l nước, thùng thứ hai chứa 320l nước. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 26 = 74 b. 39 + $x$ = 98
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính (theo mẫu):