doisong yhoc suc khoe 36689 anh can bo sung vitamin d cho cac ba me
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down fractions. which are equal to $\frac{5}{6}$ ;$\frac{9}{8}$ and have a common denominator of 24 Viết các phân số lần lượt bằng $\frac{5}{6} Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 118 sgk toán tiếng anh lớp 4Compare two Fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{7}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{3}{7}$và $\frac{5}{7}$ b) $\frac{4}{3}$ and $\frac{2}{3}$$\frac{4}{3}$ và $\frac{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4a. Which three-digit number is the greatest?Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b. Which six - digit number is the greatest?Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?c. Which six- Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000   Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu):a) $\frac{15\times 7}{30\times 11}$b) $\frac{4\times 5\times 6}{12\times 15\times 9}$c) $\frac{6\times 8\times 11}{33\times 16}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng các phân số:a)$\frac{1}{6}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$$\frac{11}{49}$ and $\frac{8}{7}$$\frac{11}{49} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions that are equal to $\frac{7}{12}$ ; $\frac{23}{30}$ and have a common denominator of 60Viết các phân số lần lượt bằng$\frac{7}{12}$ ;&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống : Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3