doisong yhoc suc khoe 41388 Phe chuan thuoc khang HIV 4 trong 1
- Giải câu 2 trang 37 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 37 sách VNEN toán 4Rút gọn rồi so sánh hai phân số:$\frac{6}{10}$ và $\frac{4}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{6}{12}$
- Giải câu 3 trang 37 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 37 sách VNEN toán 4So sánh hai phân số:$\frac{2}{10}$ và $\frac{2}{7}$ $\frac{8}{11}$ và $\frac{8}{9}$ $\frac{10}{10}$ và $\frac{10}{7}$
- Giải câu 3 trang 23 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 23 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 39 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 39 sách VNEN toán 4Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:b. Rút gọn phân số: $\frac{4}{6}$; $\frac{9}{12}$; $\frac{10}{20}$; $\frac{8}
- Giải câu 2 trang 14 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 14 sách VNEN toán 4Viết theo mẫu: Phân sốTử sốMẫu số$\frac{5}{4}$54$\frac{7}{9}$ $\frac{8}{13}$
- Giải câu 2 trang 30 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 30 sách VNEN toán 4Quy đồng mẫu số hai phân số:$\frac{2}{9}$ và $\frac{1}{6}$$\frac{7}{6}$ và $\frac{3}{8}$$\frac{1}{12}$ và $\frac{1}{9}$
- Giải câu 3 trang 25 sách toán VNEN lớp 4 tập 22 Câu 3: Trang 25 sách VNEN toán 4Rút gọn các phân số: $\frac{15}{18}$; $\frac{30}{120}$ ; $\frac{45}{27}$ ; $\frac{75}{300}$
- Giải câu 2 trang 28 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 28 sách VNEN toán 4Quy đồng mẫu số hai phân số:$\frac{7}{5}$ và $\frac{1}{6}$ $\frac{4}{3}$ và $\frac{7}{2}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{2}{5}$
- Giải câu 2 trang 23 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 23 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 31 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 31 sách VNEN toán 4a. Hãy viết $\frac{2}{7}$ và 5 thành hai phân số đều có mẫu số là 7b. Hãy viết 4 và $\frac{3}{4}$ thành hai phân số đều có mẫu số là 4
- Giải câu 3 trang 31 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 31 sách VNEN toán 4Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a. $\frac{1}{2}$; $\frac{1}{3}$ và $\frac{3}{5}$b. $\frac{1}{2}$; $\frac{2}{3}$ và $\frac{3}{4}$
- Giải câu 3 trang 14 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 14 sách VNEN toán 4Vẽ hình biểu diễn phân số: $\frac{1}{2}$; $\frac{3}{4}$
- Giải câu 5 trang 34 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 5: Trang 34 sách VNEN toán 4Khoanh vào đồ vật tương ứng với phân số (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 26 sách toán VNEN lớp 4 tập 22 Câu 2: Trang 26 sách VNEN toán 4Rút gọn các phân số mà em vừa viết$\frac{4}{8}$ ; $\frac{15}{20}$ ; $\frac{16}{24}$
- Giải câu 3 trang 34 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 34 sách VNEN toán 4Nối (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 35 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 35 sách VNEN toán 4Viết ba phân số bé hơn 1, ba phân số lớn hơn 1 và ba phân số bằng 1
- Giải câu 2 trang 18 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 18 sách VNEN toán 4Viết rồi đọc phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
- Giải câu 2 trang 20 sách toán VNEN lớp 4 tập 25 Câu 2: Trang 20 sách VNEN toán 4Viết phân số biểu diễn phần hình đã tô màu của mỗi bạn dưới đây:
- Giải câu 2 trang 38 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 38 sách VNEN toán 4Với hai số tự nhiên 4 và 5, hãy viết:a. Phân số bé hơn 1b. Phân số lớn hơn 1
- Giải câu 3 trang 17 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 17 sách VNEN toán 4Cho hai phân số $\frac{5}{4}$ và $\frac{5}{8}$. Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 1? Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 2?
- Giải câu 5 trang 19 sách toán VNEN lớp 4 tập 25 Câu 5: Trang 19 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 33 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 33 sách VNEN toán 4a. Đọc kĩ nhận xét sau và nói với bạn cách so sánh với 1 (sgk)b. So sánh các phân số sau với 1: $\frac{5}{6}$; $\frac{3}{2}$ ; $\frac{9}{19}$ ; 
- Giải câu 3 trang 19 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 3: Trang 19 sách VNEN toán 4Viết (theo mẫu):ViếtĐọc$\frac{3}{10}$ métBa phần mười mét$\frac{1}{4}$ giờ $\frac{8}{10}$ km Một phần hai ki-lô-gam
- Giải câu 2 trang 17 sách toán VNEN lớp 4 tập 2 Câu 2: Trang 17 sách VNEN toán 4Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng một phân số có mẫu bằng 1Mẫu: 8 = $\frac{8}{1}$5 = .........; 49= ........; 1= .........; 0= ..........