giaitri thu vien anh 48990 rung duong dep nhu tranh o nuoc my
- Giải câu 2 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 58 - Toán tiếng anh 3There are 4 buffalos and 20 cows. How many times greater is the number of cows compared to the number of buffslos?Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 59 - Toán tiếng anh 3A 32m bolt of fabric was cut into 8 equal segmentts. How long is each segment?Một tấm vải dài 32m được cắt thành 8 mảnh bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài mấy mét? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Find 1/8 of the number of squares in each shape:Tìm 1/8 số ô vuông của mỗi hình: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 55 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 55 - Toán tiếng anh 3Each plane can carry 116 passengers. How many passengers can be carried by 3 planes?Mỗi chuyến máy bay chở được 116 người. Hỏi 3 chuyến bay máy bay chở được bao nhiêu người? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Each box contains 120 candies. How many candies are there in 4 boxes?Mỗi hộp có 120 cái kẹo. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu cái kẹo ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):Given numberSố đã cho6 1224Multiplied by 3Gấp 3 lần6 x 3 = 18 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 58 - Toán tiếng anh 3127kg of tomatoes were harvested in the first paddy field, 3 times that amount was harvested in the second field. How many kilograms of tomatoes were harvested in 2 these paddy fields?Thu hoạch Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 59 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm8 x 5 = 8 x 4 = 8 x 6 =8 x 3 = 40 : 8 = 32 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 61 - Toán tiếng anh 3There are 6 books in the upper shelf and 24 in the lower one. What portion of the number of books in the lower shelf is the number of books in the upper one?Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dướ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 61 - Toán tiếng anh 3What portion of the number of white squares is the number of green squares?Số ô vuông màu xanh bằng một phần mấy ô vuông màu trắng? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 57 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 57 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of:Tính chu via) Square MNPQ Hình vuông MNPQb) Quadrilateral ABCD. Hình tứ giác ABCD Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 58 - Toán tiếng anh 3Answer these question:Trả lời các câu hỏi sau:a) How many times longer is an 18m string compared to a 6m string?Sợi dây 18 m dài gấp mấy lần sợi dây 6m ?b) How many times heavi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số ?FactorThừa số423210105241170FactorThừa số23845ProductTích Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 57 - Toán tiếng anh 3There are 5 palm trees and 20 orange trees in a garden. How many times greater is the number of orange trees compared to the number of palm trees?Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm :32 : 8 = 24 : 8 = 40&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 55 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 55 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x : 7 = 101 ; x : 6 = 107 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 61 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào chỗ trống theo mẫu:Bigger numberSố lớnSmaller numberSố béBy how many times is the bigger number greater than the smaller oner?Số lớn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3