photos image 2014 07 19 giai nobel 2012
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 2 trang 68 toán VNEN 4 tập 1 Câu 2: Trang 68 toán VNEN 4 tập 1Em hãy quan sát mỗi hình dưới đây và chỉ ra:a. Những cặp cạnh song song với nhaub. Những cặp cạnh vuông góc với nhau
- Giải câu 1 trang 64 toán VNEN 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 64 toán VNEN 4 tập 1Em hãy kiểm tra xem hai đường thẳng dưới đây có vuông góc với nhau không?
- Giải câu 3 trang 65 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 65 toán VNEN 4 tập 1Em hãy nối các điểm trong hình bên để có được 5 cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau
- Giải câu 1 trang 69 toán VNEN 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 69 toán VNEN 4 tập 1Em hãy cho biết:a. Để kiểm tra góc vuông, ta phải dùng dụng cụ gì?b. Cách dùng dụng cụ đó để một góc vuôngc. Muốn vẽ một góc vu
- Giải câu 5 trang 70 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 70 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 3 trang 70 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 70 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 1 trang 65 toán VNEN 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 65 toán VNEN 4 tập 1Dưới đây là sơ đồ một số đường phố ở Hà Nội. Em hãy quan sát sơ đồ và cho biết:a. Các đường phố vuông góc với nhaub. Bạn An đ
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 67 toán VNEN 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 67 toán VNEN 4 tập 1Hãy điên vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 2 trang 71 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 71 VNEN toán 4 tập 2Đúng ghi Đ, sai ghi S:Trong hình bên:a. AB và CD là hai cạnh đối diện song song và bằng nhaub. AB vuông góc với ADc. Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuôngd. Hình tứ giác ABCD c
- Giải câu 1 trang 63 toán VNEN 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1. Trang 63 toán VNEN 4 tập 1Em hãy nêu các góc được tạo nên trong mỗi hình dưới đây:
- Giải câu 4 trang 70 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 70 VNEN toán 4 tập 2Em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau:a. Cắt bốn hình tam giác, mỗi hình như hình bênb. Ghép bốn hình tam giác đó thành một hình thoic. Tính diện tích của h
- Giải câu 1 trang 72 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 72 VNEN toán 4 tập 2Hãy tìm trong thực tế các đồ vật hoặc hình trang trí có dạng hình thoi.
- Giải câu 1 trang 73 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 73 VNEN toán 4 tập 2Trong lớp có 15 bạn nam và 14 bạn gáia. Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gáib. Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn traic. Vi
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 68 toán VNEN 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 68 toán VNEN 4 tập 1Hình bên là sơ đồ một số đường phố của Thành phố Hồ Chí Minh. Em hãy quan sát sơ đồ và cho biết:a. Các đường phố song song với nha
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10