timkiem bồ nông 2 đầu
- Phiếu bài tập tuần 20 tiếng Việt 3 tập 2 Phiếu bài tập tuần 20 tiếng việt 3. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 20. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải tiếng việt. Chúc các em học tốt!
- Phiếu bài tập tuần 19 tiếng Việt 3 tập 2 Phiếu bài tập tuần 19 tiếng việt 3. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 19. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải tiếng việt. Chúc các em học tốt!
- Giải câu 14 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 Câu 14: Trang 96 toán VNEN 4 tập 2Mẹ đi chợ mua một số táo rồi xếp vào các đĩa. Nếu xếp mỗi đĩa 4 quả thì vừa hết số táo, nếu xếp mỗi địa 5 quả thì cũng vừa hết số táo đó. Hỏi
- Giải câu 8 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < = >:21500 .... 215 x 100 275 .... 16327 x 035 x 11 .... 375 450 : (5 x 9) .... 450 : 5
- Giải câu 4 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Tính bằng cách thuận tiện nhất1268 + 99 + 501 138 + 645 + 862 131 + 85 + 469
- Giải câu 12 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 12: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Tính:1595 : (12 + 43) 9700 : 100 + 35 x 1234871 - 124 x 35 (150 x 5 - 35 x 4) : 5
- Giải câu 5 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Trong sáu tháng đầu năm, một cơ sở sản xuất được 14 386 quyển vở, như vậy đã sản xuất được ít hơn sáu tháng cuối năm là 495 quyển vở. Hỏi cả năm cơ s
- Giải câu 7 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Đặt tính rồi tính:1023 x 13 1810 x 25 1212 : 12 20050 : 25
- Giải câu 9 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 9: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết: $x$ x 15 = 2850 $x$ : 52 = 113 2436 : $x$ = 14
- Giải câu 13 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 13: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Tính bằng cách thuận tiện nhất25 x 14 x 4 104 x (14 + 6)15 x 19 : 5 &
- Giải câu 3 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết:$x$ + 1538 = 3215 $x$ - 215 = 1578 345 - $x$ = 182
- Giải câu 10 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 10: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Để lát nền phòng học, người ta dự tính cứ lát nền 3 phòng học hết 705 viên gạch. Hỏi lát nền 15 phòng học như thế hết bao nhiêu viên gạch?
- Giải câu 1 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Số hay chữ?"
- Giải câu 6 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "số hay chữ?"
- Phiếu bài tập tuần 2 tiếng Việt 3 tập 1 Phiếu bài tập tuần 2 tiếng việt 3. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 2. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải tiếng việt. Chúc các em học tốt!
- Giải câu 11 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 11: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "ai giỏi hơn?"
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 11 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 Câu 11: Trang 96 toán VNEN 4 tập 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được:
- Giải câu 8 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2a. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1324; 1568; 898; 1572b. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2814; 7248; 2763; 7236
- Giải câu 9 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 9: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$ biết 37 < $x$ < 43 và:a. $x$ là số chẵn b. $x$ là số lẻ c. $x$ là số tròn chục.
- Giải câu 13 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 Câu 13: Trang 96 toán VNEN 4 tập 2Cho ba chữ số 0; 1; 3. Hãy viết các số có ba chữ số (mỗi chữ số không lặp lại trong một số) vừa chi hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
- Giải câu 7 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < => vào chỗ chấm:7231 ..... 734 37 149 ..... 37 23565 308 ..... 65 318 165 318 ...... 170 31523 0001 ...... 2
- Giải câu 10 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 Câu 10: Trang 96 toán VNEN 4 tập 2a. Viết số lớn nhất có 6 chữ sốb. Viết số bé nhất có sáu chữ số
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 2: Trang 103 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 500 = 65002000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 =