giaitri thu vien anh 45671 Sen bien khoe sac duoi dai duong 2
- Giải câu 1 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:$\frac{2}{7} + \frac{4}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{2}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{4}{7}$ $\frac{4}{7} + \frac{2}{7}$$\frac{1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these feaction have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:$\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{7}$$\frac{4}{15}$ và $\frac{6}{45}$$\frac{1}{2}$, $\frac{1}{5}$ và $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calcullate in two ways:Tính bằng hai cách:a) (33164 + 28528) : 4;b) (403494 - 16415) : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 142 x 12 + 42 x 18;b) 49 x 365 - 39 x 365; c) 4 x 18 x 25 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 75 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate these in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 2 x 39 x 5;b) 302 x 16 + 302 x 4;c) 769 x 85 – 769 x 75 Xếp hạng: 2 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4To install light for 32 classrooms, each with 8 balls. If each light costs 3500 VND, how much does the school have to pay to buy enough light for classrooms?Nhà trường dự định lắp bó Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculate in two ways:Tính bằng hai cách:(15 +35) : 5; (80 +4) : 4b) Calculate in two ways:Tính b Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A shop has 5 pieces of fabric, each 30m long. The store sold 15 numbers of fabric. How many meters of fabric does the store sell?Một cửa hàng có 5 tấm vải, mỗi tấm dài 30m. Cửa Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 34 = 714b) 846 : x = 18 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a. 50 : (2 x 5); b. 72 : (9 x 8); &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 740 : 45 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find$x$:Tìm $x$:$\frac{2}{9} + x = 1$$\frac{6}{7} - x = \frac{2}{3}$$ x - \frac{1}{2}= \frac{1}{4}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 168 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 168 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 The first snail clawled $\frac{2}{5}$ , the second snail clawled 45cm in $\frac{1}{4}$ of an hour. Which snail crawled faster?Con sên thứ nhất trong 15 phút bò đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTínha) 345 x 200; b) 237 x 24; c) 403 x 346 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 78 sgk Toán lớp 4A train has 3 cars, each cars carrying 14 580kg and has 6 other cars, each car carrying 13 275kg cargo. How many kilograms of freight does each car average?Một chuyến xe lửa có 3 toa xe, mỗi toa xe Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 137 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Arrange these frations$\frac{1}{3}, \frac{1}{6}, \frac{5}{2}, \frac{3}{2}$ from the least to the greatest:Sắp xếp các phân số: $\frac{1}{3}, \frac{1}{6}, \frac{5}{2}, \frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculte in two ways:Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4It is planned to arrange 180 tons of goods on railroad cars.Người ta dự định xếp 180 tấn hàng lên các toa xe lửa. Hỏi:a) If each car can carry 20 tons of goods, how many goods Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 420 : 60 4500 : 500 b) 85000 : 50092000 : 400 Xếp hạng: 3