timkiem máy tính giải mã
- Giải VBT tiếng Anh 6 VNEN unit 7: Television Hướng dẫn giải VBT tiếng anh 6 VNEN Unit 7: Television - sách mới. Bộ bài tập gồm đầy đủ các phần từ vững, ngữ pháp, đọc và viết. Với cách giải chi tiết và đầy đủ, hi vọng các em sẽ nắm vững nội dung bài học và sẵn sàng cho bài mới tiếp theo. Chúc các em học tốt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 178 sgk toán 4 Bài 2: Trang 178 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a)2 yến = ....kg ; 2 yến 6kg = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải vở BT vật lí 6 bài: Ròng rọc Hướng dẫn giải vở BT vật lí lớp 6 bài: Ròng rọc. Ngoài việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn giải bài tập trong sgk. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các bạn học sinh giải các bài tập trong vở BT. Hi vọng các bạn sẽ nắm được bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 178 sgk toán 4 Bài 3: Trang 178 - sgk toán lớp 4Tính:a) \({2 \over 5} + {1 \over 2} + {7 \over {10}}\) ; b) \({4 \over 9} + {{11} \ove Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 179 sgk toán 4 Bài 1: Trang 179 - sgk toán lớp 4Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Gi Xếp hạng: 3
- Giải vở BT vật lí 6 bài: Sự sôi Hướng dẫn giải vở BT vật lí lớp 6 bài: Sự sôi. Ngoài việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn giải bài tập trong sgk. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các bạn học sinh giải các bài tập trong vở BT. Hi vọng các bạn sẽ nắm được bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 178 sgk toán 4 Bài 4: Trang 178 - sgk toán lớp 4Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng \({3 \over 4}\) số học sinh gái.Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 178 sgk toán 4 Bài 5: Trang 178 - sgk toán lớp 4a) Hình vuông và hình chữ nhật cùng có những đặc điểm gì ?b) Hình chữ nhật và hình bình hành cùng có những đặc điểm gì ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among numbers below, select the appropriate measurements onlyTrong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉa) Classroom area: 81$cm^{2}$; 900$dm^{2}$; 40$m^{2}$2Diệ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 178 sgk toán 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán lớp 4Viết các số:a) Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư;c) Một trăm linh năm triệu không Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3