giaitri thu vien anh 43192 chum anh xac uop my nhan ngu yen 2 000 nam
- Giải câu 2 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 59 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm8 x 5 = 8 x 4 = 8 x 6 =8 x 3 = 40 : 8 = 32 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 98 - Toán tiếng anh 3T ( True) or F ( False).Câu nào đúng, câu nào sai?a) O is the midpoint of line segment AB O là trung điểm của đoạn thẳng ABb) M is the midpoint of line segment CD  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 102 toán tiếng anh 3 Câu 2: Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:2634 + 4848 5716 + 17491825 + 455 707 + 5857 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 58 - Toán tiếng anh 3There are 4 buffalos and 20 cows. How many times greater is the number of cows compared to the number of buffslos?Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 50 - Toán tiếng anh 3The first barrel contains 18l of oil. The second barrel contains 6l of oil more than the first one does. How many litres of oil do the two barrel contain?Thùng thứ nhất đựng 18 lít dầu, Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):PlaceWrite in numberViết sốWrite in wordsĐọc sốThousandsNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị85638563Eight thousand five hundre Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):WRITE IN NUMBERSVIẾT SỐWRITE IN WORDSĐỌC SỐ1942One thousand nine hundred and forty-twomột nghìn chín trăm bốn mươi hai6358& Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 100 - Toán tiếng anh 3Điền dấu <,>,=a) 1 km ...985m 600 cm…6m 797mm…1mb) 60 phút…1 giờ 50 phút….1 giờ 70 phút…1 giờ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 54 toán tiếng anh 3 Calculate: Tính:a) 8 x 3 + 8 b) 8 x 8 + 8 8 x 4 + 8 8 x 9 + 8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 63 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 9 x 6 + 179 x 3 x 2b) 9 x 7 – 259 x 9 : 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 52 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 52 - Toán tiếng anh 3Uncle An had 48 rabbits. He sold 1/6 of them. How many rabbits are left?Bác An nuôi 48 con thỏ, bác đã bán đi 1/6 số thỏ đó. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con thỏ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 57 - Toán tiếng anh 3There are 5 palm trees and 20 orange trees in a garden. How many times greater is the number of orange trees compared to the number of palm trees?Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 51 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 51 - Toán tiếng anh 3A tank contained 24l of honey, 1/3 of this amount was taken away. How many litres of honey are left?Một thùng đựng 24 lít mật ong, lấy 1 : 3 số lít mật ong đó. Hỏi trong t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 55 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 55 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:a) 437 x 2 b) 319 x 3 205 x 4 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm :32 : 8 = 24 : 8 = 40&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 7 buffalos. The number of cows is greater by 28. What portion of the number of cows is the number of buffalos?Có 7 con trâu, số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Hỏi số trâ Xếp hạng: 3