photos image 2010 11 15 contrung 2
- Giải câu 1 trang 16 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 16 sách VNEN toán 5Tính diện tích hình tròn có:a. Bán kính r =0,4 dm b. Bán kính r = $3\frac{1}{4}$cmc. Đường kính d= 7,2dm &nb
- Giải câu 2 bài : Luyện tập Toán lớp 4 trang 101 SGK Câu 2: Trang 100 sgk toán lớp 4Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:a) Chiều dài 5km, chiều rộng 4km.a) Chiều dài 8000m, chiều rộng 2km.
- Giải câu 3 trang 14 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 3 trang 14 sách VNEN toán 5Bánh xe lớn của một đầu máy xe lửa có đường kính là 1,9m. Tính chu vi của bánh xe đó?
- Giải câu 2 bài : Luyện tập Toán lớp 4 trang 96 SGK Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 4a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5
- Giải câu 2 bài : Luyện tập Toán lớp 4 trang 89 SGK Câu 2: Trang 89 sgk toán lớp 4Người ta chia đều 18kg muối vào 240 gói. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu gam muối?
- Giải câu 2 bài : Luyện tập Toán lớp 4 trang 98 SGK Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Tìm các số thích hợp để viết vào ô trống sao cho :a) 94… chia hết cho 9;b) 2…5 chia hết cho 3;c) 76… chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Các số có sáu chữ số Câu 2: Trang 10 - sgk toán 4:a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620.b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
- Giải câu 2 bài tiền Việt Nam trang 158 sgk toán 3 Câu 2: Trang 158 - sgk toán lớp 3Mẹ mua cho Lan một chiếc cặp sách giá 15000 đồng và một bộ quần áo mùa hè giá 25000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 50000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao n
- Giải câu 2 Bài Giải bài các số có sáu chữ số Câu 2: Trang 9 - SGK toán 4:
- Giải câu 2 Bài So sánh các số có nhiều chữ số Bài 2: Trang 13 - sgk toán 4:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 2 bài luyện tập (tiếp) trang 129 sgk toán 3 Câu 2: Trang 129 - sgk toán lớp 3Muốn lát nền 6 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch. Hỏi muốn lát bền 7 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch?
- Giải câu 2 bài : Phân số và phép chia số tự nhiên Câu 2: Trang 110 sgk toán lớp 4Có hai phân số \(\frac{7}{6}\) và \(\frac{7}{12}\), phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 1? Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 2?
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 110 Câu 2: Trang 110 sgk toán lớp 4Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy mươi hai phần trăm.
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 114 Câu 2: Trang 114 sgk toán lớp 4Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng \(\frac{2}{3}\) ?\(\frac{20}{30};\frac{8}{9};\frac{8}{12}\)
- Giải câu 2 bài : Luyện tập chung sgk Toán 4 trang 118 Câu 2: Trang 118 sgk toán lớp 4Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng $\frac{2}{9}$ ?$\frac{5}{18}$ ; $\frac{6}{27}$ ;$\frac{14}{63}$ ; $\frac{10}{36}$
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 160 sgk toán 3 Câu 2: Trang 160 - sgk toán lớp 3Tính:
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 120 sgk toán 3 Câu 2: Trang 120 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:4691 : 2 1230 : 3 1607 : 4 1038 : 5
- Giải câu 2 bài tiền Việt Nam trang 130 sgk toán 3 Câu 2: Trang 131 - sgk toán lớp 3Phải lấy các tờ giấy bạc nào để được số tiền bên phải?
- Giải câu 2 bài Luyện tập chung (tiếp) Toán 5 trang 32 Câu 2: Trang 32 - sgk toán lớp 5Tìm x:$x + \frac{2}{5}= \frac{1}{2}$ $x\times \frac{3}{4}= \frac{9}{20}$$x-\frac{2}{5}= \frac{2}{7}$ $x:\frac{1}{7}= 14$
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 2. Trang 4 - SGK Toán 4Đặt tỉnh rồi tính:a) 4637 + 8245 b) 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 2 bài Luyên tập Biểu thức có chứa 1 chữ Câu 2: Trang 7 Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức:a) 35 + 3 × n với n = 7; b) 168 – m × 5 với m = 9;c) 237 – (66 + ×) với × = 34; &nbs
- Giải câu 2 Bài Luyện tập chung Toán lớp 4 trang 56 Câu 2: Trang 56 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiên nhất:a) 6 257 + 989 + 743;b) 5 798 + 322 + 4 678
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo) Câu 2: Trang 80 sgk toán lớp 3Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Giải câu 2 Bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Câu 2: Trang 20 - SGK Toán 4:Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7.