photos image 052013 08 hai cau bao1
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 3 tập 2Xác định trung điểm của đoạn thẳng CD
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 3 tập 2Nêu tên trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng DC:
- Giải câu 1 trang 14 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngVẽ hình sau đây trên giấy kẻ ô ly:- Cắt hình vừa vẽ- Gấp đôi hình sao cho hai mép trùng khít lên nhau- Kẻ một đường thẳng theo nếp gấp. Dán vào vở rồi đặt tên
- Giải câu 3 trang 14 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 14 VNEN toán 3 tập 2Gấp tờ giấy hình chữ nhật ABCD (theo hình vẽ) rồi đánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng AB và trung điểm K của đoạn thẳng DC.
- Giải câu 4 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán: Cửa hàng có 30m vải xanh, đã bán được $\frac{1}{5}$ số mét vải xanh đó. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 11 VNEN toán 3 tập 2Hỏi người lớn các sự kiện sau xảy ra vào năm nào, rồi ghi vào vở:Cách mạng tháng Tám thành côngChiến thắng Điện Biên PhủChiến dịch
- Giải câu 2 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:6 x 4 = 6 x 3 = 6 x 5 =24 : 6 = 18 : 6 = 30 : 6 =24 : 4 = 18 : 3 = 
- Giải câu 2 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1a. Tìm $\frac{1}{3}$ của 18cmb. Tìm $\frac{1}{6}$ của 24lc. Tìm $\frac{1}{4}$ của 32 ngày
- Giải câu 3 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Số liền trướcSố đã choSố liền sau 2565 7802 1250 4999 9999
- Giải câu 3 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán: Hải có 16 cái bút chì màu, trong đó $\frac{1}{2}$ số bút chì là màu xanh. Hỏi Hải có bao nhiêu bút chì màu xanh?
- Giải câu 2 trang 30 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 30 toán VNEN 2 tập 2Có 18 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 2 học sinh. Hỏi xếp được tất cả mấy hàng?
- Giải câu 1 trang 30 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 30 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:a. 6 : 6 = 42: 6 = 18 : 6 = 12 : 6 = 54 : 6 = &n
- Giải câu 1 trang 15 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 15 VNEN toán 3 tập 2Điền dấu < = >:1010 ..... 999 9650 ..... 86512361 ..... 3021 9156 ..... 69515617 ..... 5671 &nb
- Giải câu 3 trang 30 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 30 toán VNEN 2 tập 2Đã tô màu vào $\frac{1}{2}$ hình nào?
- Giải câu 3 trang 32 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 32 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 4 = 2 x 10 = 2 x 8 = 2 x 9 = 8 : 2 = &nbs
- Giải câu 2 trang 35 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 35 toán VNEN 3 tập 1Đặt tính rồi tính (theo mẫu):54 : 6 35 : 548 : 6 27 : 3
- Giải câu 2 trang 32 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 32 toán VNEN 2 tập 2Tìm thương trong phép chia, biết số bị chia và số chia lần lượt là:a. 6 và 2 b. 18 và 2
- Giải câu 1 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{1}{2}$ của 10kg là ... kgb. $\frac{1}{5}$ của 45m là ... mc. $\frac{1}{6}$ của 36 giờ là ... g
- Giải câu 1 trang 34 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 34 toán VNEN 3 tập 1a. Tính:b. Đặt tính rồi tính28 : 2 93 : 3 66 : 6 88 : 4
- Giải câu 1 trang 32 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 32 toán VNEN 2 tập 2Mẹ đi chợ mua 20 quả cam, mẹ xếp cam vào 2 túi đều nhau để xách cho đỡ nặng. Hỏi mỗi túi có mấy quả cam?
- Giải câu 4 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Đã tô màu vào $\frac{1}{6}$ hình nào?
- Giải câu 1 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1a. Em dùng 6 que tính, xếp hình ngôi sao như hình vẽb. Em có 24 que tính, em sẽ xếp được bao nhiêu hình ngôi sao như vậy?
- Giải câu 3 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán:a. Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?b. Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có ba
- Giải câu 1 trang 31 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 31 toán VNEN 2 tập 2Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Phép chiaSố bị chiaSố chiaThương10 : 2 = 5102512 : 2 = 14 : 2 =