khampha the gioi dong vat 52279 5 dac diem thu vi cua gau trang bac cuc
- Giải câu 2 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu):a) $\frac{162}{10}$ = $16\frac{2}{10}$ = 16,2 ; $\frac{975}{10}$ = ... = ....b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 : $\frac{1}{10}$ = ... ; 1 gấp ... lần $\frac{1}{10}$.b) $\frac{1}{10}$ : $\frac{1} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Chuyển số thập phân thành phân số thập phân:a) 0,5 = ... ; 0,92 = ... ; 0,075 = ... .b) 0,4 = ... ; 0,0 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 2,1m = 21dm9,75m = ... cm7,08m = ... cm.b) 4,5m = ... dm4,2m = ... cm1,01m = ... cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:$\frac{9}{10}$ = 0,9 ; $\frac{90}{100}$ = 0,90Ta thấy: 0,9 = 0,90 vì .............................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập Toán 5 trang 28 Câu 2: Trang 28 - sgk toán lớp 5Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:3cm2 5mm2 = ... mm2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:A. 35 B. 305 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số:5972 ; 60508 ; 20075 ; 2001. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):a) $3\frac{1}{10}$ = 3,1 ; $8\frac{2}{10}$ = ... ; $61\frac{9}{10}$ = ... b) $5\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 14 Toán 5 Bài luyện tập Câu 1: Trang 14 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$2\frac{3}{5}$ , $5\frac{4}{9}$$9\frac{3}{8}$ , $12\frac{7}{10}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 14 toán 5 bài luyện tập Câu 2: Trang 14 - sgk Toán lớp 5So sánh các hỗn số:a) $3\frac{9}{10} và 2\frac{9}{10}$b) $3\frac{4}{10} và 3\frac{9}{10}$c) $5\frac{1}{10} và 2\frac{9}{10}$d) $3\frac{4}{10} và 3\frac{2}{5}$ Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài luyện tập Toán 5 trang 28 Câu 3: Trang 28 - sgk toán lớp 5So sánh < > =:$2dm^{2}7cm^{2}...207cm^{2}$$3m^{2}48dm^{2}...4m^{2}$$300mm^{2}...2cm^{2}89mm^{2}$$61km^{2}...610hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài luyện tập Toán 5 trang 28 Câu 1: Trang 28 - sgk toán lớp 5a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:6m2 35dm2; 8m2 27dm2; 16m2 9dm2; 26dm2.Mẫu: $6m^{2}35dm^{2}= 6m^{2}+\frac{35}{100}m^{2}= 6\frac{35} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu):0,5 : không phẩy năm 0.2 : ......................0,7 : ........................... 0,9 : ....................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:a) $\frac{64}{10}$ = ... ; $\frac{372}{10}$ = ... ; $\frac{1954}{100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$m = ...m b) 3mm = $\frac{3}{1000}$m = ...m 9dm = $\frac{9} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):mdmcmmmViết phân số thập phânViết số thập phân09 $\frac{9}{10}$m0,9m025 ... m... m009 ... m... m0756... m... m0085... m... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 14 toán 5 bài luyện tập Câu 3: Trang 14 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:a) $1\frac{1}{2}+1\frac{1}{3}$b) $2\frac{2}{3}-1\frac{4}{7}$c) $2\frac{2}{3}\times 5\frac{1}{4}$d) $3\frac{1}{2}\div 2\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:Số thập phân gồm cóViết làBa đơn vị, chín phần mười Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm&nb Xếp hạng: 3