photos image 082013 26 hai cau
- Giải câu 3 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 59 toán 2 VNENGiải các bài toán (theo mẫu)a. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 2dm; 5dm và 4dmb. Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 3cm; 5cm; 6cm; 4cm
- Giải câu 1 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 30 - $x$ = 20 b. 25 - $x$ = 15 $x$ = &n
- Giải câu 4 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 109 toán 2 VNENMột bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 10 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
- Giải câu 2 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 32 - $x$ = 14 b. 15 - $x$ = 8 c. 22 - $x$ = 18
- Giải câu 2 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 57 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 4 = 5 b. $x$ - 5 = 3 $x$ : 4 = 5 $x$ : 5 = 3
- Giải câu 1 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 59 toán 2 VNENTình chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là:a. 20dm; 30dm và 40dmb. 8cm; 12cm và 7cm
- Giải câu 2 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 59 toán 2 VNENTính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là:a. 3dm; 4dm; 5dm và 6dmb. 10cm; 20cm; 10cm và 20cm
- Giải câu 1 trang 60 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 60 toán 2 VNENa. Đo độ dài các cạnh của vật có dạng hình tam giác bằng thước có vạch chia xăng ti métb. Tính chu vi của hình đó
- Giải câu 5 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 106 toán 2 VNENCó 100 vận động viên nam tham dự Hội khỏe Phù Đổng. Số vận động viên nữ tham gia ít hơn số vận động viên nam 25 người. Hỏi có bao nhiêu vận động viên nữ tham
- Giải câu 2 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 111 toán 2 VNENXem tờ lịch tháng 12 ở trê và ghi câu trả lời vào vở:a. Xem tháng 12 có bao nhiêu ngày?b. Ngày 1 tháng 12 là thứ mấy?c. Các ngày thứ bảy trong tháng 12 là những ngày nào?
- Giải câu 3 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 111 toán 2 VNENThảo luận và trả lời câu hỏi sau:Thứ tư tuần này là ngày 10 tháng 11. Thứ tư tuần trước là ngày nào? Thứ tư tuần sau là ngày nào?
- Giải câu 1 trang 55 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 55 toán 2 tập 2 VNENEm cùng bạn trả lời các câu hỏi sau:a. Nam thức dậy lúc 6 giờ, An thức dậy lúc 6 giờ 15 phút. Hỏi ai dậy sớm hơn?b. An bắt đầu giải b
- Giải câu 1 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 57 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ : 3 = 4 b. $x$ : 4 = 5 $x$ = ... x .... &nbs
- Giải câu 4 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 57 toán 2 VNENCô giáo có một quyển vở, cô chia đều cho 4 em, mỗi em được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- Giải câu 4 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 106 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 45 = 55 b. 39 + $x$ = 100
- Giải câu 1 trang 110 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 111 toán 2 VNENNếu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12:12Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật 123...5678......1112...14...1617
- Giải câu 2 trang 55 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 55 toán 2 VNENĐố em biết:a. Mỗi ngày em cần ngủ khoảng mấy giờ?b. Mỗi ngày em thường đi học khoảng mấy giờc. Mỗi ngày bố, mẹ làm việc khoảng mấy giờ?
- Giải câu 3 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 57 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:Số bị chia12 35 Số chia3554Thương 3 4
- Giải câu 1 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 62 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 62 toán 2 VNENTính nhẩm:0 + 3 = 4 + 1 = 5 - 0 =3 + 0 = 1 + 4 = 0 : 5 =0 x 3 = 1 x 4 = &nbs
- Giải câu 3 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 62 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENPhòng họp có 100 ghế ngồi. Lúc đầu có 85 người đến, sau đó có thêm 10 người nữa đến. Hỏi phòng họp đó còn bao nhiêu ghế trống?
- Giải câu 3 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 109 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ3570100....Số trừ..............30Hiệu9108040
- Giải câu 4 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 111 toán 2 VNENChọn tờ lịch tháng nào đó, cùng xem tờ lịch rồi trả lời các câu hỏi:a. Tháng đó có bao nhiêu ngày?b. Tháng đó có mấy ngày chủ nhật, là những ngày nàoc. Ngày 14 th