photos image 2014 04 17 lam trang rang
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài: Luyện tập sgk Toán 5 trang 94 Câu 1: Trang 94 sgk toán lớp 5Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a và b, chiều cao h:a) a = 14cm; b = 6cm; h = 7cm.b) a =$\frac{2}{3}$m; b = $\frac{1}{2}$m; h = $\frac{9}{4}$m.c) a = 2,8m; Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 12 sgk Toán 5 bài hỗn số Câu 2: Trang 13 - sgk Toán lớp 5Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 15 toán 5 Bài luyện tập chung Câu 1: Trang 15 - sgk Toán lớp 5Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{14}{70}$ $\frac{11}{25}$$\frac{75}{300}$ $\frac{23}{500}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 41 sgk: Trong những vật sau đây: Câu 4: Trang 41 - SGK vật lí 7Trong những vật sau đây:Miếng xốp, ghế nệm mút;Mặt gương; tấm kim loại;Áo len; cao su xốp;Mặt đá hoa, tường gạch.Vật nào phản xạ âm tốt, vật nào phản x Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán 5 bài luyện tập chung Câu 2: Trang 15 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$8\frac{2}{5}$ $5\frac{3}{4}$$4\frac{3}{7}$ $2\frac{1}{10}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 15 toán 5 bài luyện tập chung Câu 3: Trang 15 - sgk Toán lớp 5Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1dm = ... m b) 1g = ... kg c) 1 ph Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 15 toán 5 bài luyện tập chung Câu 4: Trang 15 - sgk Toán lớp 5Viết các số đo độ dài (theo mẫu):5m 7dm; 2m 3dm; 4m 37cm; 1m 53cm. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 15 toán 5 bài luyện tập chung Câu 5: Trang 15 - sgk Toán lớp 5Đo chiều dài của một sợi dây được 3 m và 27cm. Hãy viết số đo độ dài của sợi dây dưới dạng số đo có đơn vị là: Xăng - ti - mét, đề - xi - mét, mét Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3