photos image 2014 08 01 giai thuong hcm
- Giải câu 4 trang 99 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 99 toán VNEN 3 tập 1Có 240 quyển sách xếp đều vào hai tủ, mỗi tủ có 4 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
- Giải câu 3 trang 99 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 99 toán VNEN 3 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:49 - 5 x 7 = 14 34 - 24 : 2 = 5 210 : 7 + 15 = 45 15 x 2 + 17 = 47 30 + 15 x 3 = 75 16 + 40 : 8 = 7
- Giải câu 4 trang 101 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Mẹ hái được 50 quả táo, chị hái được 35 quả táo, số táo của cả mẹ và chị được xếp vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
- Điền vào chỗ trống tr hay ch? Giải câu đố 3-4-5. Thi kể chuyện, viết (Sgk)B. Hoạt động thực hành1. Cùng làm bài tậpa. Điền vào chỗ trống tr hay ch? Giải câu đốCon gì nho nhỏCái mỏ xinh xinh...ăm nhặt, ... ăm tìmBắt sâu cho lá?&nb
- Giải câu 2 trang 101 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 48 : 4 : 2 b. 34 - 20 + 10 48 : (4 : 2) 34 - (20 + 10)
- Giải câu 1 trang 101 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. (45 + 15) : 3 b. 67 - (43 - 20) 20 x (12 - 10)  
- Giải câu 2 trang 102 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 102 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 37 - 25 + 20 b. 12 x 5 : 6 50 + 100 - 30 28 : 2 x 4
- Giải câu 3 trang 101 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Điền dấu < = >:a. (21 - 11) x 4 ... 41b. 56 - (23 + 7) ... 26
- Giải câu 3 trang 102 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 102 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 22 + 14 x 3 b. 70 - 48 : 4 126 + 80 : 4 120 - 15 x 8
- Giải câu 4 trang 102 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 102 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. (22 + 38) : 5 b. 66 : (6 : 2) 25 x (23 - 20) 72 : (3 x
- Giải câu 1 trang 102 toán VNEN 3 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 102 toán VNEN 3 tập 1Em nhắc lại cách tính giá trị biểu thức trong các trường hợp sau:a. Biểu thức chỉ có các phép cộng, trừ hoặc biểu thức chỉ có các
- Giải câu 3 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:Thừa số232 Thừa số5 63Tích 24 9
- Giải câu 1 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENTính nhẩm:a. 20 : 4 = 16 : 4 = 4 : 4 = 32 : 4 = 24 : 4 = 28 : 4 =&
- Giải câu 2 trang 42 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 42 toán 2 tập 2 VNENCó một số con trâu đang đứng trên bãi cỏ. Bạn Bình đếm được 20 cái chân trâu. Hỏi có bao nhiêu con trâu trên bãi cỏ đó?
- Giải câu 4 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 4 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 38 toáN 2 tập 2 VNENa. Có 12kg gạo, chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo?b. Có 21 bông hoa cắm vào lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa như thế?
- Giải câu 3 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 2 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTính (theo mẫu):Mẫu: 3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6a. 2 x 8 : 4 =
- Giải câu 2 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENGiải các bài toán:a. Có 24 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?b. Có 24 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi xế
- Giải câu 3 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 1 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENGiải bài toán và viết vào vở:Có 12 quả bóng bay buộc thành các chùm, mỗi chùm có 4 quả bóng bay. Hỏi có mấy chùm bóng bay?
- Giải câu 2 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENHãy tìm một tình huống sử dụng phép tính 8 : 4 = 2Chẳng hạn: Có 8 quả chuối, chia đều cho bốn bạn, mỗi bạn được 2 quả chuối.
- Giải câu 2 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENTìm $y$:a. $y$ x 2 = 8; b. $y$ x 3 = 15 c. 2 x $y$ = 20
- Giải câu 3 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTìm $x$:a. $x$ = 2 = 8 b. 3 + $x$ = 15 $x$ x 2 = 8 3 x $x$ = 15