khampha vu tru 28753 Vinasat 1 co an toan truoc bao tu
- Giải câu 1 đề 14 ôn thi toán 9 lớp 10 ĐỀ THIBài 1: (1,5 điểm)Giải các phương trình và hệ phương trình sau:a. $3x^{2}-5x-8=0$b. $\left\{\begin{matrix}3x-2y=5& & \\ x+3y=-2& & \end{matrix}\right.$c. $x^{4}-(1-\sqrt{3})x^{2}-\sqrt{3}=0$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 136 Câu 1: Trang 136 sgk toán lớp 4Tính rồi rút gọna) \(\frac{3}{5}\) : \(\frac{3}{4}\) ; \(\frac{2}{5}\) : \(\frac{3}{10}\) ; \(\frac{9}{8}\) : \(\frac{3}{4}\) b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 131 Câu 1: Trang 131 sgk toán lớp 4Tính:a) \(\frac{8}{3}-\frac{5}{3}\); b) \(\frac{16}{5}-\frac{9}{5}\) c) \(\frac{21}{8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 45 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 35m 23cm = ...m;b) 51dm 3cm = ...dm;c) 14m 7cm = ....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 47 sách toán tiếng anh 5 1. FIll in the blanks with the correct decimals: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = ...m;b) 56m 29cm= ...dm;c) 6m 2cm = ...m;d) 4352m = ....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 52 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44;b) 27,05 + 9,38 + 11,23 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 128 Câu 1: Trang 128 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{2}{3}+\frac{5}{3}\);b) \(\frac{6}{5}+\frac{9}{5}\);c) \(\frac{12}{27}+\frac{7}{27}+\frac{8}{27}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following decimal fractions as decimal and read them out:Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:a. $\frac{127}{10}$b. $\frac{65}{100}$c. $\frac{2005}{1000}$d Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 50 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the result of a + b and b + a: Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 51 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 đề 17 ôn thi toán 9 lên 10 ĐỀ THIBài 1: (2,0 điểm)a. Thực hiện phép tính: $\left ( \sqrt{\frac{3}{2}}-\sqrt{\frac{2}{3}} \right ).\sqrt{6}$b. Trong hệ trục tọa độ $Oxy$, biết đường thẳng $y=ax+b$ đi qua điểm $A(2;3)$ và điểm $B(- Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3