timkiem phần mềm giải tỏa stress
- Giải câu 2 trang 112 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 112 sách VNEN toán 5Viết thương của phép chia 5: 4:a. Dưới dạng một phân sốb. Dưới dạng một số thập phân Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 3 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 3 chính tả Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 111 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 111 sách VNEN toán 5Viết các phân số sau thành số thập phân: $\frac{3}{5}$; $\frac{1}{4}$; $\frac{45}{6}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 sách VNEN toán 5 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 114 sách VNEN toán 5Tính nhẩm:27 : 0,1 134 : 0,1 768 : 0,0127 : 10 134 : 10 768 : 100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 114 sách VNEN toán 5Tính rồi so sánh kết quả:a. 7 : 0,5 và 7 x 2b. 37 : 0,2 và 37 x 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả Xếp hạng: 4 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 114 sách VNEN toán 5Tìm x biết:$x$ x 7,8 = 507 9,2 x $x$ = 598 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following rectangles:Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 112 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 112 sách VNEN toán 5Mẹ chia đều 3 lít sữa vào 6 chai như nhau. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít sữa? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following squares:Đo rồi cho biết độ dài cạnh của mỗi hình vuông sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a square:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw according to the example:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: Xếp hạng: 3