giaitri thu vien anh 9443 Su quyen ru cua Phong Lan
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit 1: Vocabulary & Grammar Hướng dẫn giải unit 1: Vocabulary & Grammar. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit 9: Vocabulary & Grammar Hướng dẫn giải unit 9: Vocabulary & Grammar. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit: Test yourself 1 Hướng dẫn giải unit:Test yourself 1. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit 7: Vocabulary & Grammar Hướng dẫn giải unit 7: Vocabulary & Grammar. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 61 sách toán tiếng anh 5 3. A cyclist travels 12.5km every hour. How many kilometers can he travel in 2.5 hours?Một người xe đạp mỗi giờ đi được 12,5km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 64 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 67,2 : 7b) 3,44 : 4c) 42,7 : 7d) 46,827 : 9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 64 sách toán tiếng anh 5 4. There are 8 packages of rice which weigh 243.2kg. How many kilograms do 12 packages of the same rice weigh?Có 8 bao gạo nặng 243,2 kg. Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 62 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 60 000 VND to buy 4m of cloth. How much do 6.8m of the same cloth?Mua 4m vải phải trả 60 00 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 43,2 : 10 0,65:10 432,9: 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally, them compare the results:Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a) 12,9 : 10 và 12,9 x 0,1;b) 123,4 : 10 và 123,4 x 0,01;c) 5,7 : 10 và 5,7 x 0,1;d) 87,6 : 100 và 87,6 x 0,01. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a) 375,64 - 95,69 + 35,78;b) 7,7 + 7,3 x 7,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 64 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) $x$ x 3 = 8,4; b) 5 x $x$ = 0,25. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 62 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate using two methods:Tính bằng hai cách:a) (6,75 + 3,25 ) x 4,2; b) (9,6 - 4,2) x 3,6. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 65 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 26,5 : 25b) 12,24 : 20 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3