timkiem kế hoạch chụp ảnh toàn cầu của vnredsat 1
- Giải bài tập 1 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12 days = ... hours12 ngày = ... giờ &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 4 1. This picture graph shows the number of each type of fruit.Use the picture graph to answer the questions below:a. What does each * stand for? b. What do **** stand for?c. How many more pears than oranges are there?d. How many more ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A rectangular aquarium has a length of 1m, a width of 50cm and a height of 60cm. Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 135 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 135 - Toán tiếng Anh:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 33 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159 Xếp hạng: 3
- Anh Lê giúp anh Thành việc gì? Những câu nói nào của anh Thành cho thấy anh luôn nghĩ tới dân tới nước? 2. Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài sau: (Sgk)3. Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa:4. Cùng luyện đọc5. Thảo luận, trả lời câu hỏi:Anh Lê giúp anh Thành việc gì?Những câu nói nào của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 143 - toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of the following expression:a. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9 c. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8Dịch nghĩa:1. Tìm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 23 minutes 25 seconds - 15 minutes 12 seconds 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây;b) 54 mintues 21 seconds - 21 minutes 34 seconds54 phút 21 giây - 21 phút 34 giây;c) 22 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 139 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 139 - Toán tiếng Anh 5:An ostrich can run 5250m in 5 minutes. Find its speed.Một con đà điểu khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc độ chạy của đà điểu. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 605,26 + 217,3; b) 800,56 - 284,48; c) 16,39 + 5,25 - 10,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 1.a. Which of the following angles are right angles?b. Which are smaller than a right angle?c. Which are greater than a right angle?d. Which are acute angles?e. Which are obtuse angles?g. Which are stranght angles?Dịch nghĩa:a. Trong cá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 3 3 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$ Xếp hạng: 3