timkiem mặc trang phục đỏ
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 3 tập 2Nêu tên trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng DC:
- Giải câu 2 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2Viết ô thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch:
- Giải câu 6 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết số, biết số đó gồm:a. Sáu nghìn, bốn trăm, bốn chục, bốn đơn vịb. Sáu nghìn, bốn trăm, bốn chụcc. Sáu nghìn, bốn trămd. Sáu nghìn, 4 đơn vị
- Giải câu 1 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2a. Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000b. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm: 9500, 9600, ....., ....., 9900, .....c. Viết các s
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 11 VNEN toán 3 tập 2Hỏi người lớn các sự kiện sau xảy ra vào năm nào, rồi ghi vào vở:Cách mạng tháng Tám thành côngChiến thắng Điện Biên PhủChiến dịch
- Giải câu 4 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 99 toán 2 VNENTrong hội trường của trường tiểu học Kim Đồng có 246 cái ghế, số bàn ít hơn số ghế là 122 cái. Hỏi trong hội trường có bao nhiêu cái bàn?
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 3 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Số liền trướcSố đã choSố liền sau 2565 7802 1250 4999 9999
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết các tổng thành số (theo mẫu):a. 3000 + 400 + 50 + 6 b. 6000 + 10 + 5 5000 + 700 + 10 + 2
- Giải câu 2 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 97 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:732 + 144 437 + 312531 + 208 815 + 34
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 1 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 100 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 100 toán 2 VNENTính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENMột trang trại nuôi 3 trăm con gà, 8 chục con vịt và 9 con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà, vịt, bò?
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 1 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 97 toán 2 VNENEm hãy nghĩ ra một bài toán thực tế có sử dụng phép cộng (không nhớ) các số có 3 chữ số. Viết bài toán và câu trả lời vào vở.
- Giải câu 2 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 94 toán 2 VNENĐiền những số còn thiếu trong bảng sau:
- Giải câu 2 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: trang 99 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:986 - 264 395 - 23 754 - 320 85 - 29
- Giải câu 5 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 97 toán 2 VNENTính chu vi hình tam giác ABC: