photos image 2010 11 12 canhdong 1
- Giải câu 1 trang 51 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 51 Cánh Diều Toán 6 tập 2Tính: a) 324,82 + 312,25 b) (- 12,07) + (- 5,79) c) (- 41,29) - 15,34 d) (- 22,65) - (- 1,12) Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 59 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 59 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuTheo http://danso.org/dan-so-the-gioi, vào ngày 11/02/2020, dân số thế giới là 7 762 912 358 người. Sử dụng số thập phâ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 55 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 55 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuTính: a) 200 . 0,8b) (- 0,5) . (- 0,7)c) (- 0,8). 0,006d) (- 0,4) . (- 0,5) . (- 0,2) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 83 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 83 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuQuan sát Hình 35, đọc tên hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau và chỉ ra giao điểm của chúng (nếu có Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 87 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 87 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuQuan sát Hình 49 và cho biết: điểm nào thuộc đoạn thẳng MN, điểm nào không thuộc đoạn thẳng MN Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 100 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 100 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuĐọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong Hình 85 và Hình 86 Xếp hạng: 3
- Giải bài 3 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 3 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Đọc số liệu về các đại lượng trong bảng dưới đây:Đại dươngDiện tích (km^2)Độ sâu trung bình (m)Ấn Đô Dương76 200 0003 897Bắc Băng Dương14 800 0 Xếp hạng: 3
- Giải bài 6 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 6 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn mỗi điều kiện sau:a) x $\leq $ 6;b) 35 $\leq $ x $\leq $ 39;c) 216 < x $\leq $ 219 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 79 Toán 6 tập 2 sách Cánh Diều Câu 1 trang 79 Toán 6 tập 2 sách Cánh DiềuĐọc tên các điểm, các đường thẳng trong Hình 19 Xếp hạng: 3
- Giải bài 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 8 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Cô Ngọc cần mua một chiếc phích nước. Giá chiếc phích nước mà cô Ngọc định mua ở năm của hàng như sau:Cửa hàngBình MinhHùng PhátHải ÂuHoa SenHồng Xếp hạng: 3
- Giải bài 2 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 2 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Đọc và viết:a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau.b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau.c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có Xếp hạng: 3
- Giải bài 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 7 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:a) 3 369 < $\overline{33*9}$ < 3 389;b) 2 020 $\leq \overline{20*0}$ < 2 040. Xếp hạng: 3
- Giải bài 5 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 5 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)a) Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 12 059 369; 9 909 820; 12 058 967; 12 059 305b) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 50 413 000; 39 502 403; 50 412 999; 39 Xếp hạng: 3
- Giải bài 4 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1 trang 13 Bài 4 (Trang 13 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)a) Đọc các số La Mã sau: IV; VIII; XI; XXIII; XXIV; XXVIIb) Viết các số sau bằng số La Mã: 6; 14; 18; 19; 22; 26; 30. Xếp hạng: 3
- Giải câu 109 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 42 Câu 109: Trang 42 - sgk toán 6 tập 1Gọi m là số dư của a khi chia cho 9. Điền vào các ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 106 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 42 Câu 106: Trang 42 - sgk toán 6 tập 1Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho số đó:a) Chia hết cho 3.b) Chia hết cho 9. Xếp hạng: 3
- Giải câu 107 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 42 Câu 107: Trang 42 - sgk toán 6 tập 1Điền dấu "X" vào ô thích hợp trong các câu sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 100 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 39 Câu 100: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1Ô tô đầu tiên ra đời năm nào?Ô tô đầu tiên ra đời năm $n=\overline{abbc}$ trong đó $n\vdots5$ và $a,b,c\in${1, 5, 8} (a, b, c khác nhau). Xếp hạng: 3
- Giải câu 110 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 42 Câu 110: Trang 42 - sgk toán 6 tập 1Trong phép nhân a.b = c gọi :m là số dư cua a khi cho 9, n là số dư của b khi chia cho 9.r là số dư của tích m.n khi chia cho 9, d là số dư của c khi chia cho 9.Điền vào Xếp hạng: 3