giaitri thu vien anh 48990 rung duong dep nhu tranh o nuoc my
- Giải câu 3 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4The table shows the population of several countries in December 1999:Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng:CountryTên nướcP
- Giải câu 3 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find the appropriate number to write in the blanks so:Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:a) 5… 8 divided by 3;5…8 chia hết cho 3;b) 6… 3 divided by 9;
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 1 trang 98 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 98 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816a) Which number is divisible by 3?Số nào chia hết cho 3 &
- Giải câu 1 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766a) Which number is divisible by 2?Số nào chia hết cho 2?
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 5 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4A class has less than 35 students and more than 20 students. If the students in the class are all arranged in 3 rows or in 5 rows, there is no redundancy, no shortage of friends. How many s
- Giải câu 4 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks (follow the example)Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):Write in numbersViết sốwrite in wordsĐọc số1 000 000 000"one thousand million" or"one billion""một nghìn triệ
- Giải câu 4 trang 98 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 98 sgk toán lớp 4With 4 digits 0; 6; 1; 2Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2a) Write at least three three-digit numbers (three different digits) and divide by 9Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số
- Giải câu 2 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Among 57234; 64620; 5270; 77285Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285a) Which number is divisible by 2 and 5?Số nào chia hết cho 2 và 5 &nb
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng
- Giải câu 4 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4The table shows information of general education in academic year 2003 - 2004:Bảng dưới đây có viết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:Based on the t
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 4 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in the following numbers?Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:a. 715 638 b. 571 638 c
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 98 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find the appropriate numbers to write in the blanks so:Tìm các số thích hợp để viết vào ô trống sao cho :a) 94 ... divided by 9;94… chia hết cho 9;b)2… 5 divided
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 4 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the given sequences with the next consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 909; 910; 911;....;.....;....;....;.....b. 0; 2; 4; 6;...;.....;....;....;.....;....
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 3 trang 98 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 98 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write three numbers with three digits and divide by 3Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the each sequence with the missing number in order to have 3 consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a. 4; 5;...b. ...