khampha vu tru 18520 chau a chay dua len mat trang
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENViết (theo mẫu):516516 gồm 5 trăm 1 chục 6 đơn vị516 = 500 + 10 + 6879 105 520 488
- Giải câu 2 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 90 toán 2 VNENNhìn hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:a. Quãng đường đi từ A đến C (đi qua B) dài bao nhiêu mét?b. Quãng đường từ B đến D (đi qua C) dài bao nhiêu mét?c. Quãng đường
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 2 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 92 toán 2 VNENMỗi số 975; 731; 980; 632; 844; 505 được viết thành tổng nào?
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 2 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 87 toán 2 VNENTính:a. 17m + 6m = b. 15m - 6m = c. 8m + 30m = d. 38m - 24m = e. 47m + 18m = g. 74m - 59m =
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán 2 VNENTrả lời các câu hỏi sau:a. Từ nhà em tới trường học xa khoảng mấy km?b. Cái bút chì của em dài mấy mi-li-mét?
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 91 toán 2 VNENEm hãy cho biết quãng đường từ nơi có biển báo đến các điểm sau dài bao nhiêu ki-lô-mét?a. Đến Lạng Sơnb. Đến Hải Phòng
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 1 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 87 toán 2 tập 2 VNENVới sự giúp đỡ của người lớn, em dùng thước dây thực hành đo một cạnh sân nhà em, ghi kết quả vào vở.
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENGiải bài toán: Cây thông cao 13m, cây bạch đàn cao 8m. Hỏi cây thông cao hơn cây bạch đàn bao nhiêu mét?
- Giải câu 1 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 90 toán 2 tập 2 VNENSố?1km = ... m ....m = 1km 1m = ... mm1m = .... dm ....dm = 1m &
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số