khampha vu tru 23433 bi an nguon goc anh sang cua sao
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúngIn the following shapes, the image with the largest area is:Trong các hình bên, hình có diện tích lớ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 143 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The diagonal lengths are 19cm and 12cm.Độ dài đường chéo là 19cm và 12cm.b) The length of the diagonal lines i Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or False:Đúng ghi Đ, sai ghi S:In the picture below:Trong hình bên:a) AB and DC are opposite sides that are parallel and equalAB và DC là hai cạnh đối diện song song và bằ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 145 sgk toán tiếng Anh lớp 4The perimeter of the rectangle is 56m, 18m in length. Calculate the area of the rectangle.Chu vi của hình chữ nhật là 56m, chiều dài 18m. Tính diện tích của hình chữ nhật. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Find $x$, which ends with 0 and 68 < $x$ < 92Tìm số tròn chục $x$, biết: 68 < $x$ < 92 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with "2kg" or "2 quintals" or "2tons".Viết "2kg" hoặc "2 tạ" hoặc "2 tấn" vào chỗ chấm thích hợp:a. A cow weighs ....... Con bò cân nặng ..... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find two numbers, know their sum is 198 and the ratio of those two numbers is $\frac{3}{8}$Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó bằng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1dag = ....g 1 hg = ....dag 10g =...dag 10 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 147 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write ratio of a to b, if:Viết tỉ số của a và b biết:a) a= 2; b = 3b) a = 7; b= 4c) a = 6; b = 2d) a = 4; b = 10 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4 5 dag ....50 g 5 dag ....50 g 4 quintals 30kg......4 quintals 3 kg4 tạ 30 kg.....4 tạ 3 kg 8 tons..... 8 100kg8 tấn .....8 100 kg 3 tons 500kg...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):NumberSố455756158245 842 769 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Tính:18 yen + 26 yen = 18 yến + 26 yến = 135 quintals x 4 =135 tạ x 4 = 648 quintals - 75 quintals = 648 tạ - 75 tạ = 512 tons : 8 = 512 tấn :8 =&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 147 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 147 sgk toán tiếng anh lớp 4There are 20 cows on grass and the number of bufaloes is $\frac{1}{4}$ of the number of cows. How many buffaloes on grass?Trên bãi cỏ có 20 con bò và có số trâu bằng $\frac{1}{4}$s Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the greatest to the least:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:a. 1 942; 1 978; 1 952; 1 984.b. 1 890; 1 945; 1 969; 1 954. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 22 sgk toán tiếng anh 41234.....999 35 784.......35 7908754.......87 540   Xếp hạng: 3