photos image 112013 18 ca voi trang
- Giải câu 2 trang 76 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 76 toán VNEN 3 tập 1Giải các bài toán:a. Có 8 con trâu và 48 con bò. Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò?b. Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có 24 quyển sách. Hỏi số sách ở
- Giải câu 1 trang 75 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 75 toán VNEN 3 tập 1Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Số lớn2435164014Số bé87887Số lớn gấp mấy lần số bé?3 Số bé bằng mấy p
- Giải câu 1 trang 76 toán VNEN 3 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 76 toán VNEN 3 tập 1Cắt một đoạn dây dài 20cm. Sau đó cắt một đoạn dây dài bằng $\frac{1}{4}$ đoạn dây trước. Nêu cách làm của em
- Giải câu 3 trang 76 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 76 toán VNEN 3 tập 1Xếp 4 hình tam giác thành hình chữ nhật (xem hình vẽ):
- Giải câu 1 trang 78 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 78 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:9 x 5 = 9 x 8 = 9 x 9 =9 x 3 = 9 x 6 = 9 x 10 =9 x 7 = 9 x 1 = 9 x 4 = 9 x 2
- Giải câu 2 trang 78 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 78 toán VNEN 3 tập 1Tính: a. 9 x 2 9 x 5 b. 9 x 4 + 9 9 x 7 - 25 2 x 9 5 x 9&
- Giải câu 4 trang 73 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 73 toán VNEN 3 tập 1Đã tô màu một phần mấy của số ô vuông?
- Giải câu 1 trang 74 toán VNEN 3 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 74 toán VNEN 3 tập 1Đàn vịt nhà bạn Hoa có 48 con. Bố bạn Hoa nhốt vịt vào lồng để đem đi bán, mỗi lồng có 8 con vịt. Hỏi cần phải có bao nhiêu chiếc l
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm