photos image 2014 11 10 sua vang 1
- Giải câu 1 trang 22 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 22 VBT toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) Hình hộp chữ nhật có: … mặt, … cạnh, … đỉnh.b) Hình lập phương có: … mặt, … cạnh, … đỉnh. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân sốa)$\frac{2}{3}$ and $\frac{7}{9}$$\frac{2}{3}$ và $\frac{7}{9}$b)$\frac{4}{10}$ and $\frac{11}{20}$$\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4a) Write and then read the fraction fractions highlighted in each of the following images:Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số: 7 : 9 ; 5 : 8; 6 : 19 ; 1 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766a) Which number is divisible by 2?Số nào chia hết cho 2? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions:So sánh hai phân số:a) $\frac{5}{8}$ and $\frac{7}{8}$$\frac{5}{8}$và $\frac{7}{8}$ b) $\frac{15}{25}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{15}{25}$và $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 118 sgk toán tiếng anh lớp 4Compare two Fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{7}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{3}{7}$và $\frac{5}{7}$ b) $\frac{4}{3}$ and $\frac{2}{3}$$\frac{4}{3}$ và $\frac{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 104 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4Name the pairs of opposite sides in: ABCD rectangle, parallelogram EGHK, quadrilateral MNPQHãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: hình chữ nhật ABCD, hình bình hành Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng các phân số:a)$\frac{1}{6}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$$\frac{11}{49}$ and $\frac{8}{7}$$\frac{11}{49} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 120 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 120 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{5}$ and $\frac{1}{5}$$\frac{3}{5}$ và $\frac{1}{5}$ &n Xếp hạng: 3
- Toán 7: Đề kiểm tra học kì 2 (Đề 1) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Đề 1). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 102 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 102 sgk toán tiếng Anh lớp 4Which of the following shapes is the parallelogram:Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Số tròn chục trừ đi một số Câu 1: Trang 47 - SGK toán 2Tính : Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Tìm một số hạng trong một tổng Câu 1: Trang 45 - SGK toán 2Tìm x (theo mẫu ):a) x + 3 = 9 b) x + 5 = 10 e) 4 + x = 14x &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3