photos image 2014 11 24 ca cho 2
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 days=..... hours & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 25 - SGK Toán tiếng anh 4:a) Fomer president Ho Chi Minh was born in 1980. Which century was he born in?Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?Uncle Ho left to search for a way to save Viet nam in 191 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 28 - SGK Toán 4 The population in a commune has increased in 3 consecutive years: 96 persons, 82 persons, 71 persons respectively. What is the average increase in population eah year?Số dân của một xã t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 32 - SGK Toán tiếng Anh 4:Some classes at Hòa Bình Primary School in four school years is :Số lớp Một Trường tiểu học Hòa Bình trong bốn năm học như sau:Academic year 2001 - 2002: 4 classesNăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- [Chân trời sáng tạo] Giải toán 2 bài: Ước lượng Hướng dẫn giải bài: Ước lượng trang 11 sgk toán 2 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Chân trời sáng tạo" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Soạn bài 2: Giải mục C Hoạt động luyện tập C. Hoạt động luyện tập.1. Đọc bài thơ sau: SA BẤY.a. Hãy xác định các nhân vật, sự kiện trong các chuyện trên và thay nhau kể lại chuyện.b. Hãy chỉ ra tác dụng của phương thức tự sự tr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Soạn bài 2: Giải mục D Hoạt động vận dụng D. Hoạt động vận dụng.1. Tìm các từ láy rồi viết vào vở............................................4. Viết bài văn ngắn kể lại câu chuyện về một người thân trong gia đình em. Trong bài văn, em s Xếp hạng: 3
- Soạn bài 2: Giải mục A hoạt động khởi động A.Hoạt động khởi độngTrong đời sống hằng ngày, ta thường gặp những yêu cầu/ câu hỏI:.........Hãy cho biết:(1) Gặp những trường hợp như thế nào, theo em, người nghe muốn biết điều gì Xếp hạng: 3
- Đọc thông tin, quan sát hình 2 và 3 hãy: 2. Tìm hiểu gió và các hoàn lưu khí quyểnĐọc thông tin, quan sát hình 2 và 3 hãy:Kể tên các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt trái đấtCho biết phạm vi hoạt động ( từ vĩ đỗ nào đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3