timkiem ung thư đại trực tràng
- Giải câu 1 trang 112 VBT toán 5 tập 1 Phần 2.Bài 2: Trang 112 VBT toán 5 tập 1Cho hình tam giác ABC có độ dài đáy BC là 20cm, chiều cao AH là 12cm. Gọi M là trung điểm cảu cạnh đáy BC (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác ABM.
- Giải câu 2 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 145m = ... dm 89dam = ... m 531 dm = ... cm
- Giải câu 3 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?A. 150% B. 66%
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 2 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Kết quả tính: 3,2 + 4,65 : 1,5 là:A. 6,783 B. 6,3 C.5,233 D.0,696
- Giải câu 4 trang 28 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 28 VBT toán 5 tập 1Theo dự định, một xưởng dệt phải làm trong 15 ngày, mỗi ngày dệt được 300 sản phẩm thì mới hoàn thành kế hoạch. Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày xưởng
- Giải câu 3 trang 28 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 28 VBT toán 5 tập 1Cứ một tạ thóc thì xay xát được 60kg gạo. Hỏi có 300kg thóc thì xay xát được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- Giải câu 4 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một người bán hàng được lãi 50 000 đồng và số tiền lãi bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn của người đó, ta cần tính:A. 50000 : 10 &nb
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 3 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 7km 47m = ... m b) 462dm = ... m ... dm 29m 34cm = ... cm 1372cm = ... m ...
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: a. $\frac{2}{5}$ ; $\frac{7}{4}$ ; $\frac{18}{25}$b. $\frac{32}{80}$ ; $\frac{72}{400}$ ; $\frac{425}{5000}$
- Giải câu 5 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 1 trang 28 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 28 VBT toán 5 tập 1Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1km = ... hm b) 1mm = ... cm 1hm = ... dam 1dm = ...
- Giải câu 2 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: $\frac{10}{3}$, $\frac{17}{10}$, $\frac{100}{52}$, $\frac{439}{1000}$, $\frac{4}{3000}$
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 11 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 11: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1Viết một phân số bằng mỗi phân số sau:$\frac{5}{9}$ $\frac{7}{8}$ $\frac{24}{42}$
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngEm hãy nêu hai cách chia đều hai cái bánh cho 6 người. Viết phân số chỉ số phần bánh mỗi người nhận được.
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “ ghép thẻ”: