photos image 2007 05 07 hai cau
- Giải câu 1 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 1.(Trang 74 SGK)Số oxi hóa của nitơ trong $NH_{4}^{+}$, $NO_{2}^{-}$, $HNO_{3}$ lần lượt làA. +5, -3, +3.B. -3, +3, +5C. +3, -3, +5D. +3, +5, -3. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 34: Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh Câu 2 : Trang 146 sgk hóa 10Cho các phương trình hóa học :a) SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4b) SO2 + 2H2O ⥩ H2SO3.c) 5SO2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 34: Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh Câu 4 : Trang 146 sgk hóa 10Có những chất sau : sắt, lưu huỳnh, axit sunfuric loãnga) Hãy trình bày hai phương pháp điều chế hiđro sunfua từ những chất đã cho.b) Viết phương trình phản ứng hóa Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 34: Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh Câu 7 : Trang 147 sgk hóa 10Có thể tồn tại đồng thời những chất sau trong một bình chứa được không ?a) Khí hiđro sunfua H2S và khí lưu huỳnh đioxit SO2.b) Khí oxi O2 và khí Cl2.c) Khí hiđro Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 12: Liên kết ion Tinh thể ion Câu 2.(Trang 59 SGK)Muối ăn ở thể rắn là:A. Các phân tử NaCl.B. Các ion Na+ và Cl-.C. Các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 2.(Trang 74 SGK)Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3 , P trong $PO_{4}^{3-}$ lần lượt là:A. 0, +3, +6, +5B. 0, +3, +5, +6C. +3, +5, 0, +6D. +5, +6, +3, 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học Câu 6.(Trang 76 SGK)a) Lấy ví dụ về tinh thể ion, tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử.b) So sánh nhiệt độ nóng chảy của các loại tinh thể đó. Giải thích.c) Tinh thể nào dẫn điện được ở Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 15 sgk: Trong chuyển động thẳng đều Câu 6: trang 15 sgk vật lí 10Trong chuyển động thẳng đềuA. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.B. tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.C. tọa độ x tỉ lệ thuận với t Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều Câu 4: Trang 22 sgk vật lí 10Viết công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều. Nói rõ dấu của các đại lượng tham gia công thức đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 12: Liên kết ion Tinh thể ion Câu 4.(Trang 60 SGK)Xác định số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử oxi thu 2e.a) $_{1}^{2}\textrm{H}^{+}$ , $_{18}^{40}\textrm{Ca}^{2+}$ , $_{17}^{35}\textrm{Cl}^{-}$ , $_{26}^{56}\textrm{Fe}^{2+}$.b) $_{20}^{40}\textr Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 12: Liên kết ion Tinh thể ion Câu 6.(Trang 60)Trong các hợp chất sau đây, chất nào chứa ion đa nguyên tử, kể tên các ion đa nguyên tử đó:a) H3PO4 b)NH4NO3  Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học Câu 5.(Trang 76)Một nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p3a) Xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn, suy ra công thức phân tử của hợp chất khí với hidrob) Viết công thứ Xếp hạng: 3
- Giải câu 9 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học Câu 9.(Trang 76 SGK)Xác định số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P, S, C, Br :a) Trong phân tử KMnO4, Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4b) Trong ion: $NO_{3}^{-}$, $SO_{4}^{2-}$, $CO_{3}^{2-}$, $Br^{-}$, $NH_{4}^{+}$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 12: Liên kết ion Tinh thể ion Câu 5.(Trang 60 SGK)So sánh số electron trong các cation sau : Na+, Mg2+, Al3+ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 3.(Trang 74 SGK)Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tử trong các hợp chất sau đây: CsCl, Na2O, BaO, BaCl2 , Al2O3. Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học Câu 7.(Trang 76 SGK)Xác đinh điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA. Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 34: Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh Câu 8: Trang 147 sgk hóa 10Nung nóng 3,72 gam hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 4:Trang 18 sgk hóa học 10Căn cứ vào đâu mà người ta biết chắc chắn rằnggiữa nguyên tố hiđro (Z = 1) và nguyên tố urani (Z = 92) có 90 nguyên tố. Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 6.Trang 18 sgk hóa học 10Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau : $_{29}^{65}\textrm{Cu}$; $_{29}^{63}\textrm{Cu}$; $_{8}^{16}\tex Xếp hạng: 3