doisong moi truong giai phap 20604 Du an tai phan phoi chim nhan bien Caspian thanh cong buoc dau
- Giải câu 2 bài Trừ hai số thập phân Toán 5 trang 54 Câu 2: Trang 54 - sgk toán lớp 5Đặt tính rồi tính:a) 72,1 - 30,4; b) 5,12 - 0,68; c) 69 - 7,85. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 26 phần C sách VNEN toán 5 tập 2 Câu 2: Trang 26 sách VNEN toán 5 tập 2Một bồn hoa có hình dạng là một hình gồm một hình vuông và hai nửa hình tròn có kích thước theo hình vẽ bên. Tính chu vi của bồn hoa đó Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài 2 phần 2 trang 48 vở bt toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 48 - vở bt toán 5 tập 2Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ở trong lòng bể là 25cm, 40cm, 50cm. Hiện nay $\frac{1}{4}$ thể tích của bể có chứa nước. Hỏi Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 35 Câu 3: Trang 35 sgk toán lớp 5Viết số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Trừ hai số thập phân Toán 5 trang 54 Câu 3: Trang 54 - sgk toán lớp 5Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó tra 10,5kg đường sau đó lại lấy ra 8kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki-lô-gam đường? Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 phần 2 trang 47 vở bt toán 5 tập 2 Phần 2Bài 1: Trang 47 - vở bt toán 5 tập 2Ghi tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài ôn tập: tính chất cơ bản của phân số Câu 1: Sgk toán lớp 5 - Trang 6Rút gọn các phân số: \(\frac{15}{25}\); \(\frac{18}{27}\); \(\frac{36}{64}\). Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 171 (phần 2) Câu 2: Trang 171 sgk toán lớp 5Một ô tô và một xe máy xuất phát cùng một lúc từ A đến B. Quãng đường AB dài 90km. Hỏi ô tô đến B trước xe máy bao lâu, biết thời gian ô tô đi là 1,5 giờ và Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 171 (phần 2) Câu 1: Trang 171 sgk toán lớp 5a) Tìm vận tốc của một ô tô đó đi được 120km trong 2 giờ 30 phút.b) Bình đi xe đạp với vận tốc 15km/giờ từ nhà đến bến xe mất nửa giờ. Hỏi nhà Bình cách Xếp hạng: 3
- Giải phần 1 bài luyện tập chung sgk toán 5 trang 89 90 Phần 1: Trang 89 sgk toán lớp 5Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm thêm một số câu trả lời A, B, C và D ( là đáp án, kết quả tính...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Bài 1. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 35 Câu 2: Trang 35 - sgk toán lớp 5Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)a) 7dm =$\frac{7}{10}$m = 0,7m5dm =$\frac{5}{10}$m =..m2mm =$\frac{2}{1000}$m =...m4g =$\frac{4}{1000}$kg =...kg&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 3: Trang 40 - sgk toán lớp 5Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 = $\frac{100}{1000}$; bạn Mỹ viết 0,100 = $\frac{10}{100}$; bạn Hùng viết 0,100 = $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Tổng nhiều số thập phân Toán 5 trang 51 Câu 1: Trang 51 - sgk toán lớp 5Tính:a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 34 Câu 1: Trang 34 - sgk toán lớp 5Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 1: Trang 40 - sgk toán lớp 5Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; 64,9000; 3,0400b) 2001,300; 35 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 2: Trang 40 - sgk toán lớp 5Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba c Xếp hạng: 3
- Hãy giải đáp thắc mắc của Hải nêu ra ở phần mở bài. Câu 4. (Trang 8 SGK lí 7) Hãy giải đáp thắc mắc của Hải nêu ra ở phần mở bài. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Tổng nhiều số thập phân Toán 5 trang 52 Câu 2: Trang 52 - sgk toán lớp 5Tính rồi so sánh giá trị của (a+b) +c và a + (b+c): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Tổng nhiều số thập phân Toán 5 trang 52 Câu 3: Trang 52 - sgk toán lớp 5Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để tính:a) 12,7 + 5,89 +1,3;b) 38,6 + 20,09 + 7,91;c) 5,75 + 7,8 + 4,25 + 1,2;d) 7,34 + 0,45 + 2,66 + 0,55 Xếp hạng: 3