timkiem bồ nông 2 đầu
- Giải bài tập 2 trang 68 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate and complete the results: Tính rồi so sánh kết quả tính:a) 8,3 x 0,4 và 8,3 x 10 : 25;b) 4,2 x 1,25 và 4,2 x 10 : 8;c) 0,24 x 2,5 và 0,24 x 10 : 4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 21 sách toán tiếng anh 5 2. Rice is stored enough for 120 people to consume in 20 days. In fact, there are 150 people consuming rice. How many days does it take to use up that storage of rice? (Everyone consumes the same amount of rice.)Một bếp ăn dự trữ g Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Inspecting products of a factory, we find that there are 95 qualified products out of every 100 prudcut on averange. What percentage of the total products are qualified?Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 13 sách toán tiếng anh 5 2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally, them compare the results:Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a) 12,9 : 10 và 12,9 x 0,1;b) 123,4 : 10 và 123,4 x 0,01;c) 5,7 : 10 và 5,7 x 0,1;d) 87,6 : 100 và 87,6 x 0,01. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 75 sách toán tiếng anh 5 2. Find the percentage of the two numbers (follow the example):Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)a) 19 và 30;b) 45 và 61;c) 1,2 và 26; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 24 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 18 yen = ... kg b) 430 kg = ... yen & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 64 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) $x$ x 3 = 8,4; b) 5 x $x$ = 0,25. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 65 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 26,5 : 25b) 12,24 : 20 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 78 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 78 - Toán tiếng Anh:Inspecting products of a garment factory, they found 732 qualified products which account for 91,5% of all products. How many products are there?Kiểm tra một sản phẩm của một xưởng m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 20 sách toán tiếng anh 5 2. Ha bought 2 dozens of pencils for 30 000 VND. If Mai wants to buy 8 pencils of the same kind, how much does she nees to pay?Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 30 000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 8 cái bút chì như thế thì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 23 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers of fractions: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 135m = ... dm b) 8300m = ... dam Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 70 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 32 : 0,1 32 : 10 b) 168 : 0,1 168 : 10 c) 934 : 0,01 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 5The interest rate is 0.5% per month. A man deposits 5 000 000 VND. How much is the total deposit plus profit after a month?Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết ki Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 16 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$;b. $x$ - $\frac{3}{5}$ = $\frac{1}{10}$;c. $x$ x $\frac{2}{7}$ = $\frac{6}{11}$;d. $x$ : $\frac{3}{2}$ = $\frac{1}{4}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 25 sách toán tiếng anh 5 2. A flowerpecker weighs 60g. An ostrich weighs 120kg. How many times heavier is the ostrich compared to the flowerpecker?Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu cân nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?$4\frac{3}{5}$... 4,35$2\frac{1}{25}$...2,214,09...$14\frac{1}{10}$$7\frac{3}{20}$.... 7,15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3