khampha 1001 bi an 23464 Nhung vong tron ky la tai Anh
- Giải bài tập 2 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 20 marbles, 3 of them are brown, 4 of them are green, 5 of them are red and 8 of them are yellow. So \(\frac{1}{4}\) of the ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 151 - toán tiếng Anh 5Find an appropriate decimal to fill in the blank, knowing:Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:0,1 < ... < 0,2. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 2 trang 179 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 179 - toán tiếng Anh 5A rectangular aquarium has dimensions as shown in the figure. How many liters of water are needed to fill half of that tank?Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ghi tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Order these numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 4,5 ; 4,23 ;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 150 - toán tiếng Anh 5Write 0s on the right of the fraction part so that each of the fraction part of the following fractions has two digits.Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 147 - toán tiếng Anh 5Order the following numbers:Viết các số sau theo thứ tự:a) From the least to the greatest:Từ bé đến lớn:4856; 3999; 5486; 5468.b) From the greatest to the least:Từ lớn đến bé:2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) \(\frac{1}{2}\) giờ ; \(\frac{1}{2}\) hours ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540 b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5Make the following fractions have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:a) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{2}{5}\)b) \(\frac{5}{12}\) và \(\frac{11}{36} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 0,5m = ...cm ;b) 0,075km = ...m;c) 0,064kg = ...g;d) 0,08 tons = ...kg.d) 0,08 tấn = ...kg. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 147 - toán tiếng Anh 5>, <, = ?1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 149 - toán tiếng Anh 5:Write and appropriate fraction between \(\frac{1}{3}\) and \(\frac{2}{3}\) on the number line:Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{2}{3}\) trên tia s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3