timkiem kỷ phấn trắng
- Giải câu 3 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 36 toán 2 VNENĐiền dấu thích hợp ( < = >) vào chõ chấm:39 + 4 ..... 4 + 39 9 + 8 ...... 19 - 3 8 + 7 ...... 12 + 4
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENViết (theo mẫu):516516 gồm 5 trăm 1 chục 6 đơn vị516 = 500 + 10 + 6879 105 520 488
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 2 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 90 toán 2 VNENNhìn hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:a. Quãng đường đi từ A đến C (đi qua B) dài bao nhiêu mét?b. Quãng đường từ B đến D (đi qua C) dài bao nhiêu mét?c. Quãng đường
- Giải câu 1 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 36 toán 2 VNENEm rủ anh (chị) hoặc người lớn cùng chơi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Giải câu 2 trang 39 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 39 toán 2 VNENa. Đọc bài toánBạn Hùng cao 95cm, bạn Hoa thấp hơn bạn Hùng 5cm. Hỏi bạn Hoa cao bao nhiêu xăng-ti-mét?b. Em trả lời các câu hỏi:Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Mu
- Giải câu 2 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 92 toán 2 VNENMỗi số 975; 731; 980; 632; 844; 505 được viết thành tổng nào?
- Giải câu 1 trang 25 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 25 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh rồi viết phép tính vào vở:
- Giải câu 1 trang 26 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 26 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mai giúp mẹ nhặt được 8 thanh củi khô. Mai bó thành 2 bó đều nhau. Hỏi mỗi bó có mấy thanh củi khô?
- Giải câu 2 trang 28 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 28 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Có 8 quyển vở, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
- Giải câu 4 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 36 toán 2 VNENViết phép tính thích hợp:
- Giải câu 3 trang 42 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 42 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bao gạo cân nặng 12kg, bao ngô cân nặng 35kg. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?b. Con vịt cân nặng 2kg, con ngỗng cân nặng hơn con vịt 3kg. Hỏi co
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán 2 VNENTrả lời các câu hỏi sau:a. Từ nhà em tới trường học xa khoảng mấy km?b. Cái bút chì của em dài mấy mi-li-mét?
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 91 toán 2 VNENEm hãy cho biết quãng đường từ nơi có biển báo đến các điểm sau dài bao nhiêu ki-lô-mét?a. Đến Lạng Sơnb. Đến Hải Phòng
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 2 trang 25 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 25 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống để có phép chia:
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENMột trang trại nuôi 3 trăm con gà, 8 chục con vịt và 9 con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà, vịt, bò?
- Giải câu 1 trang 22 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 22 toán VNEN 2 tập 2a. Em dùng đoạn dây điện (hoặc dây đồng) uốn thành một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳngb. Em đưa lại cho người lớn đoạn dây đó
- Giải câu 1 trang 28 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 28 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm: a. 2 : 2 = 14 : 2 = 6 : 2 = 10 : 2 = 12 : 2 =&n
- Giải câu 5 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 36 toán 2 VNENGiải bài toán:Ngày thứ nhất cửa hàng bán dược 19 xe máy, ngày thứ hai cửa hàng bán được 17 xe máy. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu xe máy?
- Giải câu 2 trang 41 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 41 toán 2 VNENTính (theo mẫu):a. 4kg + 10kg = b. 28kg - 15kg = c. 5kg - 4kg + 9kg = 45kg + 21kg = &n
- Giải câu 2 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 94 toán 2 VNENĐiền những số còn thiếu trong bảng sau: