timkiem vệ tinh F 1
- Giải câu 1 trang 83 sách toán VNEN lớp 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 83 sgk VNEN toán 51. Dùng thước có vạch chia Milimet để đo khoảng cách giữa các nhà của Gấu, Voi, Khỉ, Chuột trong sơ đồ dưới đây.2. Viết số đo độ dài c
- Giải câu 1 trang 85 sách toán VNEN lớp 5 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 85 sách VNEN toán 5Tính:a. 12,62 + 32, 79 + 9,54 b. 4,4 + 28,3
- Giải câu3 trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 May mỗi khăn trải giường hết 2,8m vải. Hỏi có 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu khăn trải giường như thế và còn thừa mấy mét vải?
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 5 trang 79 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng $\frac{5}{3}$ chiều rộng.a. Tính diện tích thửa ruộng đób. Biết rằng, trung bình cứ 50$m^{2}$
- Giải câu 6 trang 79 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 82 sách toán VNEN lớp 5 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 82 sgk VNEN toán 5Tính:
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: a. $\frac{2}{5}$ ; $\frac{7}{4}$ ; $\frac{18}{25}$b. $\frac{32}{80}$ ; $\frac{72}{400}$ ; $\frac{425}{5000}$
- Giải câu 5 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 2 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: $\frac{10}{3}$, $\frac{17}{10}$, $\frac{100}{52}$, $\frac{439}{1000}$, $\frac{4}{3000}$
- Giải câu 4 trang 13 VEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính (theo mẫu):$\frac{4}{3}\times \frac{9}{10}$ $\frac{9}{16} :\frac{27}{8}$ $\frac{40}{7}: \frac{5}{14}$
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 3 trang 13 VEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 3: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính:a. $\frac{3}{5} + \frac{2}{7}$ $\frac{7}{9} - \frac{1}{6}$ $\frac{7}{8} + 3$ &
- Giải câu 11 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 11: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1Viết một phân số bằng mỗi phân số sau:$\frac{5}{9}$ $\frac{7}{8}$ $\frac{24}{42}$
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngEm đọc mỗi hỗn số sau cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số đó: $1\frac{1}{2}$, $2\frac{2}{3}$, $3\frac{1}{4}$.
- Giải câu 2 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 14 VNEN toán 5 tập 1Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: