timkiem rau sạch
- Giải câu 6 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu
- Giải câu 6 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Cho hình tứ giác ABCD:a. Viết tên cặp cạnh song song với nhau;b. Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau;c. Viết tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù trê
- Giải câu 2 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Đặt tính rồi tính:a. 426 x 213; b. 3124 x 231;c. 7168 : 56; d. 66178 : 203.
- Giải câu 5 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Giải bài toán: Hai bao đường nặng 1 tạ 70kg. Bao nhỏ ít hơn bao lớn 30kg. Tính mỗi bao đường cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
- Giải câu 3 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm $x$:a. $x$ x 45 = 5715; b. 12615 : $x$ = 29
- Giải câu 4 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 5 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) ch
- Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 1: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết các số sau:Bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm linh tám.Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi lăm.Tám triệu
- Giải câu 1 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 3;b. Các số chia hết cho 9;c. Các số chia hết cho 3
- Giải câu 4 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2 và 5;b. Các số chia hết cho 2 và 3c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
- Giải câu 2 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy nói cho người lớn nghe dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3.
- Giải câu 2 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm 3 chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống đê được các số chia hết cho 3:
- Giải câu 3 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2; b. Các số chia hết cho 3; c. Các số chia hết cho 5;d. Các số chia hết cho 9.
- Giải bài tập 11 trang 74 sách toán tiếng anh 4 11. Phuong packed 128 tarts equally into 8 boxes. She gave 3 boxes of tarts to Xuan. How many tarts did Xuan receive?Dịch nghĩa:11. Phương đóng góp 128 cái bánh nhân trái cây đều vào 8 hộp. Chị ấy cho Xuân 3 hộp. H
- Giải câu 1 trang 63 sách VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 63 sách VNEN toán 4Em điền phân số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán đó:Nhà em có 20kg gạo, đã ăn hết ..... số gạo đó. Hỏi nhà em còn bao nhiêu l
- Giải bài tập 9 trang 72 sách toán tiếng anh 4 9.a. 72 : 4 + 28 : 4 b. 135 : 5 - 35 : 5
- Giải bài tập 12 trang 74 sách toán tiếng anh 4 12. Mrs. Vi had 600 cookies. She packed them into packets of 24. Then she sold all the packets at 90 000 dong per packet. How much money did she receive?Dịch nghĩa: 12. Bà Vi có 600 cái bánh quy. Bà bỏ vào mỗi gói 24 cái
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 5? a. 480 b. 5704 c. 2485
- Giải bài tập 14 trang 14 sách toán tiếng anh 4 14. Mrs. Lan had 600 breads. She used $\frac{1}{5}$ of them for making a bag. Then she put the rest equally into 5 bottles. How many beads were there in each bottle?Dịch nghĩa:14. Bà Lan có 600 hột cườm. Bà dùng $\frac
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 2. Which of the following number are divisible by 3? a. 302 b. 672 c. 4658e. 4705 g. 20 532 &nbs
- Giải bài tập 13 trang 74 sách toán tiếng anh 4 13. Hung, Dung and Tu shared 1 458 000 dong equally. Hung used part of his share to buy a bicycle and had 89 000 dong left. What was the cost of the bicycle? Dịch nghĩa:13. Hùng, Dũng và Tú chia đều nhau số tiền 1 458 000
- Giải bài tập 15 trang 74 sách toán tiếng anh 4 15. There were 480 pupils in a school hall. $\frac{1}{5}$ of them were boys. How many more girls than boys were there?Dịch nghĩa:15. Có 480 học sinh trong hội trường. $\frac{1}{5}$ số đó là nam. Hỏi số nữ nhi
- Giải bài tập 10 trang 72 sách toán tiếng anh 4 10. 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024