photos Image 2009 06 26 2
- Giải câu 2 trang 110 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 110 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:56763 - 32469 37246 + 28652083 x 6 48537 : 9
- Giải câu 2 trang 106 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 106 VNEN toán 3 tập 2a. Em và bạn chọn số liền trước của mỗi số sau: 3780, 72871, 100000b. Em và bạn chọn số lớn nhất trong các số sau: 36878, 35999, 37201, 37199
- Giải câu 2 trang 105 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 105 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng có 1340 quyển vở, cửa hàng đã bán 1/4 số quyển vở. Hỏi cửa hàng đó còn bao nhiêu quyển vở?
- Giải câu 2 trang 109 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 109 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:36218 + 7537 53826 - 6142 2307 x 6 3668 : 7
- Giải câu 2 trang 103 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 103 VNEN toán 3 tập 2Quan sát hình dưới đây:Em cùng bạn trả lời:Mỗi hình A, B, C, D ở trên có diện tích bằng bao nhiêu xăng ti mét vuông?
- Giải câu 5 trang 116 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 116 toán 2 VNENTính:42 + 26 - 39 = 3 x 8 : 4 =3 x 7 - 14 = 40 : 5 : 2 =
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 8 trang 115 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 115 toán 2 VNENGiải bài toán: Tính chu vi mảnh bìa hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: 7dm, 8dm và 5dm.
- Giải câu 4 trang 116 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 116 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:54 + 36 62 - 45 324 + 42100 - 71 605 + 32 256 - 46
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 3 trang 116 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1 và 2 các em tự thực hành với các bạn trên lớpCâu 3: Trang 116 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:38 + 44 71 - 35 &nbs
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Thực hiện phép tính (theo mẫu)Mẫu: 2kg x 4 = 8kg2kg x 7 = 2cm x 8 = 2kg x 5 = 2cm x 10 =
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống và viết phép nhân:
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =