giaitri thu vien anh 46734 Anh thien nhien tuyet dep tren the gioi 2
- Giải câu 2 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The length of the diagonal lines is 5dm and 20dm.Độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm.b) The length of the di Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 126 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 126 sgk toán tiếng Anh lớp 4The commutative property:Tính chất giao hoánFill in the blanks:Viết tiếp vào chỗ chấm:$\frac{3}{7}$+$\frac{2}{7}$=... $\frac{2}{7}$+$\frac{3}{7}$=... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 28 - SGK Toán 4 The population in a commune has increased in 3 consecutive years: 96 persons, 82 persons, 71 persons respectively. What is the average increase in population eah year?Số dân của một xã t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a parallelogram with a base length of 18 cm, a height equal to $\frac{5}{9}$ of the base lengthTính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 128 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 128 sgk toán tiếng Anh lớp 4The associate propertyTính chất kết hợp:Fill in the blanksViết tiếp vào chỗ chấm:(\(\frac{3}{8}+\frac{2}{8}\))+ \(\frac{1}{8}\) = ...; \(\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 127 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 127 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu)Example:$\frac{13}{21}$+$\frac{5}{7}$=$\frac{13}{21}$+$\frac{5\times 3}{7\times 3}$=$\frac{13}{21}$+$\frac{15}{21}$=$\frac{28}{21}$Mẫu: $\frac{13}{21}$+$\frac{5}{7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 151 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 151 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The second number is 60 more than the first number. If the first number is 5 times more then get the second number. Find two of them.Số thứ hai hơn số thứ nhất là 60. Nếu Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct number:Viết số thích hợp vào ô trống:Sum of 2 numbersTổng 2 số 7212045Ratio of 2 numbersTỉ số của 2 số $\frac{1}{5}$$\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3