giaitri thu vien anh 37442 Anh dep Ngong boi cung thien nga
- Giải câu 4 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 2005; 2010; 2015; ... ; …b) 14300; 14400; 14500; ... ; …c) 68000; 68010; 68020; ... ; … Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 167 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 167 - Toán tiếng anh 3Điền " x; :" Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Read out these numbers: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ; 8066 ; 71459 ; 48307 ; 2003 ; 10005 (theo mẫu)Đọc các số : 36982 ; 54175&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following squares:Đo rồi cho biết độ dài cạnh của mỗi hình vuông sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 169 - Toán tiếng anh 3a) Write these numbers:9725, 6819, 2096, 5204, 1005 ( follow the example): Viết các số 9725, 6819, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)EXAMPLE:b) Viết các tổng sau theo mẫu4000 + 600 + Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 50000 + 20000 b) 25000 + 3000 80000 – 40000 42000 – 2000c) 200 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 39178 + 25706 b) 86271 – 43954 58427 + 40753 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a square:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) (13829 + 20718) x 2b) (20354 – 9638) x 4c) 14523 – 24964 : 4d) 97012 – 21506 x 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Every weeks, Huong has 5 classes of maths. In a whole year, she has 175 classes of maths. How many school weeks does she have in a whole year?Mỗi tuần lễ Hường học 5 tiết toán, cả năm Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 166 - Toán tiếng anh 3Which way is wrong or right?Cách làm nào đúng, cách làm nào sai?a) 24: 6 : 2 = 4 : 2 = 2b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 = 3d) 18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw according to the example:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 168 - Toán tiếng anh 3The chief of a production team received a 75 000 VND bonus and divided the amount equally among 3 persons in the team. How much bonus do two persons receive?Tổ trưởng một tổ sản xuất đã Xếp hạng: 3