giaitri thu vien anh 43192 chum anh xac uop my nhan ngu yen 2 000 nam
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes of cardboard can be used to build a cube? Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được một hình lập phương ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 169 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 169 - toán tiếng Anh 5A rectangular tank has a volume of 1,8m3 . The base of the tank has a length of 1,5m and the width of 0,8m. Find the height of the tank.Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 115 - Toán tiếng Anh 5:How many cubes does ractangular prism A consist of?Hình A gồm mấy hình lập phương nhỏ?How many cubes does ractangular prism B consist of?Hình B gồm mấy hình lập phương nhỏ?Comp Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 118 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 118 - Toán tiếng Anh 5:a) Write the following measurements in cubic decimeters.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:1m3; 5,216m3; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:There is a mental cube with side length of 0,75m. One cubic decimeter of the metal cube weighs 15kg. How many kilograms does this metal cube weigh?Một khối kim loại hình lập phương có cạ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:T (True) or F (False)Đúng ghi Đ, sai ghi S:0,25m3 is: 0,25m3 là: a) Zero and twenty-five hundredths cubic meters.Không phấy hai mươi lăm mét khối.b) Ze Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm $x$:a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 ;b) x - 7,2 = 3,9 + 2, 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 168 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 168 - toán tiếng Anh 5An make a cube with side length of 10cm by cardboard.Bạn An làm một cái hộp dạng hình lập phương bằng bìa có cạnh 10cm.a) Find the volume of that cube.Tính thể tích cái Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 174 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 174 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks in the following table:Hãy bổ sung vào các ô còn bỏ trống trong bảng dưới đây:RESULT OF THE SURVEY ON FRUIT PREFERENCE OF CLASS 5A STUDENTSKẾT QUẢ ĐIỀU TR Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 4 2. Mai is facing North.a. If she turns 1 right angle to her left, which direction will she face?b. If she turns 1 right angle to her right, which direction will she face?c. If she turn 1 straight angle, which direction will she face?D Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 4 2. Calculate:a. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28 c. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132Dịch nghĩa: 2. Tính: a. 8064 : 64 x 37 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 4 2. Write >, < or = ☐ in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 43582 x 6 ☐ 250000 b. 948732 ☐ 185476 x 4c. (743581 - 185347) x 3 ☐ 180000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 117 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1dm3 = ....cm3   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A rectangular wooden block has the dimensions as shown in the figure. A cube with side length of 4cm has been cut out. Find the volume of the rest of the wooden block.Một khối gỗ hì Xếp hạng: 3