congnghemoi may tinh ban tin it 4419 Anh sang 3 chieu dua mat do ghi dia len 0 5 TB inch vuong
- Giải bài tập 3 trang 55 sách toán tiếng anh 5 3. Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 12,45 + 6,98 + 7,55; b) 42,37 - 28,73 - 11,27. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 49 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 4m 85cm =...m;b) 72 ha = ....km2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 17 sách toán tiếng anh 5 3. A school organized a trip for students to historical sites. For the first round, 3 buses were used to carry 120 students. How many buses of the same size are needed to carry 160 students for the second round? Một trường tổ ch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 56 sách toán tiếng anh 5 3. A car travels 42.6km every hour. How many kilometers does it travels in 4 hours?Một ô tô mỗi giờ đi được 42,6km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 21 sách toán tiếng anh 5 3. To pump out all the water of a lake, they use 3 pumps working continuosly for 4 hours. To fulfill the task earlier, they use 6 pumps of the same kind instead. How long does it take to fulfill the task? Để hút hết nước ở m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5 3. Write these mixed numbers as fractions and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu)a. 2 $\frac{1}{3}$ x 5 $\frac{1}{4}$ b. 3 $\frac{2} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 11 sách toán tiếng anh 5 3. The length of a rectangular card is $\frac{1}{2}$ m, the width is $\frac{1}{3}$ m. Divide the card into 3 equal pieces. Find the area of each piece.Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài $\frac{1}{2}$ m, chiều r Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 47 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:a) 7km2 ; 4ha; 8,5ha.b) 30dm2 ; 300dm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 57 sách toán tiếng anh 5 3. A plastic can contains 10l of oil. If 1 liter of oil weighs 0.8kg, an empty can weighs 1.3kg, how much does the can weigh in kilogram?Một can nhựa chứa 10l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8g, can rỗng câ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 52 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = ?3,6 + 5,8 ....8,9 5,7+ 8,8......14,57,56...4,2 + 3,4 0,5 .......0,08 + 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 9 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following fractions as decimal fractions whose denominators are 100:Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:$\frac{6}{25}$; $\frac{500}{1000}$; $\frac{18}{200}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = 2 kg 50g ... 2500g 6090kg ... 6 tons 8kg13kg 85g ... 13kg 805g $\frac{1}{4}$ ton ... 250 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 59 sách toán tiếng anh 5 3. A rectangular garden is 15.62km long and 8.4km wide. Find the perimeter and the area of the garden:Một vườn cây hình chữ nhật có chiều dài 15,62m và chiều rộng 8,4m. Tính chu vi và diện tích vườn cây đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 61 sách toán tiếng anh 5 3. A cyclist travels 12.5km every hour. How many kilometers can he travel in 2.5 hours?Một người xe đạp mỗi giờ đi được 12,5km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 16 sách toán tiếng anh 5 3. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):2m 15cm; 1m 75cm;5m 36cm; 8m 8cm. Xếp hạng: 3