photos image 2009 05 30 3
- Giải câu 4 trang 69 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 69 - Toán tiếng anh 3Find 1/9 of the number of squares in each of the following shapes:Tìm 1/9 số ô vuông của mỗi hình:
- Giải câu 4 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate mmentally:Tính nhẩm:a) 310 + 40 = b) 400 + 50 = c) 100 - 50 = &n
- Giải câu 2 trang 71 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 71 - Toán tiếng anh 3A class has 33 students, the classroom has only 2-seat tables. How many tables of this kind does it need at least?Một lớp họ có 33 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 74 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?FactorThừa số2 277 10 FactorThừa số4 4 8 89910ProductTích 8 8 5656 9090
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 324 + 405; 761 + 128; 25 + 721;b) 645 + 302; &nb
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 8 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 9 - Toán tiếng anh 3a) Calculate mentally:Tính nhẩm:3 x 4 = 2 x 6 =4 x 3 =5 x 6 =3 x 7 = 2 x 8 =4 x 7 =5 x 4 =3 x 5 =2 x 4 =4 x 9 =5 x 7 =3 x 8 =2 x 9 =4 x 4 =5 x 9 =b) Calculate mentally:Tính nhẩm:200 x 2 =
- Giải câu 4 trang 71 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 71 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.Arrange them into the square:Hãy xếp thành hình vuông.
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266.
- Giải câu 2 trang 69 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 69 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?DividendSố bị chia2727 63 63DivisorSố chia9 9 9 9QuotientThương 3377
- Giải câu 2 trang 73 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 73 - Toán tiếng anh 3There are 365 days in a year and 7 days in a week. How many week and days are year in a year?Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu
- Giải câu 1 trang 74 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 74 - Toán tiếng anh 3Use the multiplication table to fill the correct numbers in the blank boxes ( follow the example):Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:367+125 93+58487 + 130 168 + 503
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 2 trang 70 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 70 - Toán tiếng anh 3Each hour is equal to 60 minutes. How many minutes are equal to 1/5 of an hour?Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi 1/5 giờ có bao nhiêu phút?
- Giải câu 1 trang 71 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 71 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 2 trang 72 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 72 - Toán tiếng anh 3There are 234 students in lines, there are 9 students in each line. How many lines are there in total?Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
- Giải câu 1 trang 73 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 73 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 5- Toán tiếng anh 3Find the missing numbers in the blanks.Số?500 VND = 200 VND + ........VND500 đồng = 200 đồng + ......đồng500 VND = 400 VND +.........VND500 đồng = 400 đồng + ......đồng500 VND = ......
- Giải câu 1 trang 72 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 72 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: